Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
sợi xơ cọ; xơ dừa
bờm
(loài chim ở Trung Quốc) chích chạch sọc vàng (Phylloscopus armandii)
(loài chim ở Trung Quốc) chim chích Siberia (Prunella montanella)
đền miếu; nhà thờ tổ
nhìn xa tận chân trời
siêu bộ (phân loại); mục lục; bảng mục lục
tổng năng lượng
phái
chủ nghĩa bè phái
mặt bằng tổng thể; sơ đồ địa điểm
mặt cắt dọc; mặt cắt theo chiều dọc
bản nhạc tổng phổ
thỏa sức theo ý mình
dù cho; mặc dù
tổng dân số
giá trị nhiệt lượng toàn phần
nuông chiều; bao che
(loài chim ở Trung Quốc) cun cút ba ngón vạch (Turnix suscitator)
màu nâu
tóm tắt; tổng kết
(loài chim ở Trung Quốc) chích đuôi quăn (Cisticola juncidis)
hợp tác xã (tổ chức); hợp tác (ví dụ: giữa các công ty)
chiều sâu (từ trước ra sau); chiều sâu (vào lãnh thổ); khoảng thời gian; (nghĩa bóng) chiều sâu (của bố trí, tiến trình, phát triển, v.v.)
nhảy; vọt; quăng mình
dây làm từ sợi cọ; xơ dừa
lớn tiếng; bằng giọng to
tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử
tước vị thừa kế ban cho hậu duệ Khổng Tử
dây thần kinh dọc