Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
注册表
zhù cè biǎo

registry của Windows

Cụm từ
注册会计师
zhù cè kuài jì shī

kế toán viên công chứng

Cụm từ
注册人
zhù cè rén

người đăng ký

Cụm từ
注册商标
zhù cè shāng biāo

thương hiệu đã đăng ký

Cụm từ
珠茶
zhū chá

trà gunpowder, một loại trà xanh Trung Quốc có lá được vo thành viên nhỏ

Cụm từ
助产
zhù chǎn

giúp sản phụ sinh con

Cụm từ
主场
zhǔ chǎng

sân nhà (thể thao); sân chính; địa điểm chính; sân vận động chính

Cụm từ
猪场
zhū chǎng

trang trại nuôi heo

Cụm từ
助产士
zhù chǎn shì

nữ hộ sinh

Cụm từ
筑巢
zhù cháo

làm tổ; xây tổ

Cụm từ
筑城
zhù chéng

công sự

Cụm từ
著称
zhù chēng

được biết đến rộng rãi là

Cụm từ
诸城
Zhū chéng

Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
铸成
zhù chéng

đúc bằng kim loại; (bóng) rèn luyện; tạo thành

Cụm từ
诸城市
Zhū chéng shì

Zhucheng, thành phố cấp huyện ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
主承销商
zhǔ chéng xiāo shāng

nhà bảo lãnh phát hành chính

Cụm từ
著称于世
zhù chēng yú shì

nổi tiếng khắp thế giới

Cụm từ
主车群
zhǔ chē qún

đoàn đua chính (nhóm tay đua chính trong cuộc đua xe đạp)

Cụm từ
驻车制动器
zhù chē zhì dòng qì

phanh tay

Cụm từ
主持
zhǔ chí

phụ trách; quản lý hoặc điều hành; chủ trì; bảo vệ; đứng về phía (công lý, v.v.); dẫn chương trình (truyền hình hoặc radio, v.v.); người dẫn chương trình (truyền hình)

Cụm từ
住持
zhù chí

quản lý chùa tu hành Phật giáo hoặc Đạo giáo; trụ trì; hoà thượng

Cụm từ
术赤
Zhú chì

Truật Xích (khoảng 1182-1227) chỉ huy quân đội Mông Cổ, con trai cả của Thành Cát Tư Hãn

Cụm từ
主持人
zhǔ chí rén

người dẫn chương trình truyền hình hoặc radio; dẫn chương trình; người dẫn

Cụm từ
蛀虫
zhù chóng

côn trùng đục gỗ, sách, quần áo v.v.; nghĩa bóng: sâu mọt

Cụm từ
主厨
zhǔ chú

bếp trưởng; làm bếp trưởng

Cụm từ
住处
zhù chù

nơi cư trú; chỗ ở

Cụm từ
诛锄
zhū chú

nhổ tận gốc; trừ khử (phản bội)

Cụm từ
诛除
zhū chú

tiêu diệt; trừ khử

Cụm từ
逐出
zhú chū

trục xuất; đuổi ra; đẩy ra

Cụm từ
主创
zhǔ chuàng

đóng vai trò chính trong một hoạt động sáng tạo (ví dụ: làm phim); người đóng vai trò sáng tạo chủ chốt (ví dụ: đạo diễn phim)

Cụm từ