Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
nhạc trưởng; đạo diễn
trung tâm chỉ huy
kỷ niệm cưới giấy (kỷ niệm một năm ngày cưới)
diêm làm từ bìa cứng
lẩu giấy (lẩu sử dụng nồi dùng một lần làm từ giấy washi của Nhật, có lớp phủ đặc biệt để chống cháy và rò rỉ, dùng để nấu tại bàn ăn)
trong lúc; vào thời điểm
(hàng không) làm thủ tục lên máy bay; làm thủ tục
tích trực tiếp (trong lý thuyết tập hợp)
hiểu bản thân; thân mật hoặc gần gũi; bạn thân
máy dệt
(công việc) vị trí; cấp; bậc; hạng
cực kỳ
gây dị dạng; dẫn đến dị tật; gây quái thai
chế phẩm (hóa học hoặc dược phẩm)
(loài chim ở Trung Quốc) gà lôi thường (Phasianus colchicus)
móng tay
giá đỡ; hỗ trợ; khung; đỡ lên cái gì đó
kẹp giấy
làm giả; sản xuất hàng giả
móng chân
bấm móng tay
móng tay
Chicago, Mỹ
Đại học Chicago
bấm móng tay
(sau danh từ) giữa; trong số; giữa chừng; (dùng sau một số từ song âm để tạo thành biểu thức chỉ một khoảng thời gian ngắn, ví dụ: 彈指之間|弹指之间[tan2 zhi3 zhi1 jian1])
nhìn thấy (cùng một điều) lặp đi lặp lại; thấy, ngạc nhiên khi thấy (điều gì đó xảy ra đột ngột)
đầu ngón tay
(y học) thăm khám bằng ngón tay (trực tràng, âm đạo, v.v.)
khuyên can thẳng thắn; phê bình trực tiếp