制剂 là gì?
制剂 [zhì jì] có nghĩa là chế phẩm (hóa học hoặc dược phẩm).
Nghĩa của từ 制剂 trong tiếng Việt
chế phẩm (hóa học hoặc dược phẩm)
Cách đọc và ghi nhớ 制剂
制剂 được đọc là zhì jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “chế phẩm (hóa học hoặc dược phẩm)”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .