Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
之后
zhī hòu

sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau

Cụm từ
滞后
zhì hòu

bị tụt hậu

Cụm từ
直呼
zhí hū

nói thẳng thừng

Cụm từ
知乎
Zhī hū

Zhihu, trang web Hỏi & Đáp của Trung Quốc theo mô hình Quora, tại zhihu.com, ra mắt tháng 1 năm 2011

Cụm từ
止滑
zhǐ huá

chống trượt; ngăn trượt

Cụm từ
直话
zhí huà

lời nói thẳng; thẳng thắn

Cụm từ
纸花
zhǐ huā

hoa giấy

Cụm từ
织花
zhī huā

hoa văn dệt

Cụm từ
酯化
zhǐ huà

phản ứng este hóa

Cụm từ
指环
zhǐ huán

nhẫn (đeo tay)

Cụm từ
掷还
zhì huán

vui lòng trả lại (một món đồ gửi qua thư)

Cụm từ
置换
zhì huàn

hoán vị; phép hoán vị (toán học); thay chỗ; sự thay chỗ; thay thế; sự thay thế

Cụm từ
纸黄金
zhǐ huáng jīn

hợp đồng vàng; quyền rút vốn đặc biệt (SDR); vàng giấy (tài chính)

Cụm từ
致幻剂
zhì huàn jì

chất gây ảo giác

Cụm từ
置换群
zhì huàn qún

nhóm hoán vị (toán học)

Cụm từ
脂环烃
zhī huán tīng

hydrocacbon vòng no (tức là không liên quan đến vòng benzen)

Cụm từ
置换突变
zhì huàn tū biàn

đột biến sai nghĩa

Cụm từ
指挥
zhǐ huī

chỉ huy; điều khiển; hướng dẫn; nhạc trưởng (dàn nhạc); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
智慧
zhì huì

trí tuệ; thông minh

Cụm từ
知会
zhī huì

thông báo; nói; thông tin; nhắc nhở

Cụm từ
纸灰
zhǐ huī

tro từ giấy đốt

Cụm từ
置喙
zhì huì

đưa ra ý kiến; bình luận (về vấn đề); có tiếng nói (trong vấn đề)

Cụm từ
指挥棒
zhǐ huī bàng

gậy chỉ huy

Cụm từ
指挥部
zhǐ huī bù

sở chỉ huy; đồn chỉ huy

Cụm từ
智慧财产
zhì huì cái chǎn

sở hữu trí tuệ (Đài Loan)

Cụm từ
智慧产权
zhì huì chǎn quán

sở hữu trí tuệ

Cụm từ
智慧齿
zhì huì chǐ

răng khôn

Cụm từ
指挥官
zhǐ huī guān

chỉ huy trưởng

Cụm từ
指挥家
zhǐ huī jiā

nhạc trưởng (âm nhạc)

Cụm từ
智慧型手机
zhì huì xíng shǒu jī

điện thoại thông minh (Đài Loan)

Cụm từ