Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
阵痛
zhèn tòng

cơn đau chuyển dạ; (nghĩa bóng) đau đớn gây ra bởi sự thay đổi đột ngột

Cụm từ
镇痛剂
zhèn tòng jì

thuốc giảm đau; giảm đau

Cụm từ
阵痛期
zhèn tòng qī

thời kỳ đau đớn; giai đoạn đau khổ

Cụm từ
镇痛药
zhèn tòng yào

thuốc giảm đau

Cụm từ
枕头
zhěn tou

gối

Cụm từ
针头
zhēn tóu

đầu kim; kim tiêm

Cụm từ
枕头蛋糕
zhěn tou dàn gāo

bánh loaf

Cụm từ
枕头套
zhěn tou tào

vỏ gối

Cụm từ
枕头箱
zhěn tou xiāng

hộp gối Trung Quốc (dùng để giữ đồ quý giá)

Cụm từ
针头线脑
zhēn tóu xiàn nǎo

kim chỉ; dụng cụ may vá; khâu vá; (ví von) việc không quan trọng

Cụm từ
阵亡
zhèn wáng

chết trận

Cụm từ
阵亡战士纪念日
zhèn wáng zhàn shì jì niàn rì

Ngày Tưởng niệm (ngày lễ của Mỹ)

Cụm từ
阵亡者
zhèn wáng zhě

người tử trận

Cụm từ
真伪
zhēn wěi

thật hay giả; tính xác thực

Cụm từ
针尾绿鸠
zhēn wěi lǜ jiū

(loài chim ở Trung Quốc) chim bồ câu xanh đuôi kim (Treron apicauda)

Cụm từ
针尾沙锥
zhēn wěi shā zhuī

(loài chim ở Trung Quốc) dẽ giun đuôi kim (Gallinago stenura)

Cụm từ
针尾鸭
zhēn wěi yā

(loài chim ở Trung Quốc) vịt đuôi kim phương bắc (Anas acuta)

Cụm từ
珍闻
zhēn wén

điều kỳ lạ; mẩu tin tức; sự việc kỳ lạ và thú vị

Cụm từ
榛芜
zhēn wú

hoang dã; rậm rạp và cỏ dại; khiêm tốn; thấp kém

Cụm từ
真武
Zhēn wǔ

Chân Vũ, vị thần lớn của Đạo giáo; còn gọi là Huyền Vũ 玄武 hoặc Huyền Thiên Thượng Đế 玄天上帝

Cụm từ
枕席
zhěn xí

chiếu gối; gối và chiếu; giường

Cụm từ
珍惜
zhēn xī

trân trọng; coi trọng; yêu quý

Cụm từ
珍稀
zhēn xī

hiếm; quý và không phổ biến

Cụm từ
真蚬
zhēn xiǎn

Corbicula leana, một loài nghêu

Cụm từ
针线
zhēn xiàn

kim chỉ; thêu thùa

Cụm từ
阵线
zhèn xiàn

mặt trận (nhóm chiến đấu); đường trận; sự liên kết (với đảng phái chính trị, v.v.)

Cụm từ
针线箔篱
zhēn xiàn bó lí

giỏ đựng đồ may (tiếng địa phương)

Cụm từ
真相
zhēn xiàng

sự thật về cái gì; thực tế

Cụm từ
真象
zhēn xiàng

(biến thể của 真相[zhen1 xiang4]) sự thật về một điều gì đó; thực tế

Cụm từ
真香
zhēn xiāng

tuyệt vời (biểu hiện tán thành nhưng mang tính đạo đức giả sau khi đã chỉ trích đúng thứ đó trước đó) (từ mới khoảng năm 2014)

Cụm từ