真香
tuyệt vời (biểu hiện tán thành nhưng mang tính đạo đức giả sau khi đã chỉ trích đúng thứ đó trước đó) (từ mới khoảng năm 2014)
tuyệt vời (biểu hiện tán thành nhưng mang tính đạo đức giả sau khi đã chỉ trích đúng thứ đó trước đó) (từ mới khoảng năm 2014)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu hỏi từ đề thi các năm trước
›真诚zhēn chéngthành thật; chân thành; thật lòng
›真髓zhēn suǐbản chất thực sự (của vấn đề)
›真面目zhēn miàn mùbản chất thật; sự thật
›真鲷zhēn diāocá tráp (Pagrosomus major); cá tráp biển đỏ
›真际zhēn jìsự thật; thực tế
›真金不怕火来烧zhēn jīn bù pà huǒ lái shāoxem 真金不怕火煉|真金不怕火炼[zhen1 jin1 bu4 pa4 huo3 lian4]
›真释zhēn shìgiải thích thật sự; lý do chân thật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.