Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thuỳ chẩm
(cây) lá kim
rừng lá kim
cây lá kim
cây lá kim (ví dụ: cây thông)
hiếm; quý và lạ
ý định thực sự; ý nghĩa thực sự; diễn giải đúng
rung (tremolo)
nhóm người; trại; phái; phe trong một cuộc tranh chấp
tuyển dụng qua kiểm tra
Bạn thật là gì đó!; Bạn thật tuyệt vời!
(trang trọng) ranh giới; phạm vi
cá saury (họ Scomberesocidae)
mưa rào
lông độc của chim truyền thuyết Zhen 鴆|鸩
huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
huyện Zhenyuan trong châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
tâm chấn (của động đất); trung tâm chấn động
(địa chấn học) cơ chế chấn tâm
huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc
huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
huyện Zhenyuan ở Vân Nam
huyện Trấn Viễn, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
dày; mịn (kết cấu)
cứu trợ thiên tai
động đất thảm khốc
nhận biết tài năng
gối cắm kim
thêu len kim (thủ công); miếng nỉ dùng làm gối ghim