Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
枕叶
zhěn yè

thuỳ chẩm

Cụm từ
针叶
zhēn yè

(cây) lá kim

Cụm từ
针叶林
zhēn yè lín

rừng lá kim

Cụm từ
针叶树
zhēn yè shù

cây lá kim

Cụm từ
针叶植物
zhēn yè zhí wù

cây lá kim (ví dụ: cây thông)

Cụm từ
珍异
zhēn yì

hiếm; quý và lạ

Cụm từ
真意
zhēn yì

ý định thực sự; ý nghĩa thực sự; diễn giải đúng

Cụm từ
震音
zhèn yīn

rung (tremolo)

Cụm từ
阵营
zhèn yíng

nhóm người; trại; phái; phe trong một cuộc tranh chấp

Cụm từ
甄用
zhēn yòng

tuyển dụng qua kiểm tra

Cụm từ
真有你的
zhēn yǒu nǐ de

Bạn thật là gì đó!; Bạn thật tuyệt vời!

Cụm từ
畛域
zhěn yù

(trang trọng) ranh giới; phạm vi

Cụm từ
针鱼
zhēn yú

cá saury (họ Scomberesocidae)

Cụm từ
阵雨
zhèn yǔ

mưa rào

Cụm từ
鸩羽
zhèn yǔ

lông độc của chim truyền thuyết Zhen 鴆|鸩

Cụm từ
镇原
Zhèn yuán

huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
镇远
Zhèn yuǎn

huyện Zhenyuan trong châu tự trị Miêu và Đồng Qiandongnan 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
震源
zhèn yuán

tâm chấn (của động đất); trung tâm chấn động

Cụm từ
震源机制
zhèn yuán jī zhì

(địa chấn học) cơ chế chấn tâm

Cụm từ
镇原县
Zhèn yuán xiàn

huyện Trấn Nguyên ở Khánh Dương 慶陽|庆阳[Qing4 yang2], Cam Túc

Cụm từ
镇沅县
Zhèn yuán xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
镇源县
Zhèn yuán xiàn

huyện Zhenyuan ở Vân Nam

Cụm từ
镇远县
Zhèn yuǎn xiàn

huyện Trấn Viễn, châu tự trị Miêu và Đồng Kiềm Đông Nam 黔東南州|黔东南州[Qian2 dong1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
镇沅彝族哈尼族拉祜族自治县
Zhèn yuán Yí zú Hā ní zú Lā hù zú Zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Di, Hà Nhì và La Hủ Trấn Nguyên, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam

Cụm từ
缜匝
zhěn zā

dày; mịn (kết cấu)

Cụm từ
赈灾
zhèn zāi

cứu trợ thiên tai

Cụm từ
震灾
zhèn zāi

động đất thảm khốc

Cụm từ
甄藻
zhēn zǎo

nhận biết tài năng

Cụm từ
针扎
zhēn zhā

gối cắm kim

Cụm từ
针毡
zhēn zhān

thêu len kim (thủ công); miếng nỉ dùng làm gối ghim

Cụm từ