Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tháng đầu tiên của năm âm lịch
ngày Tết Nguyên Đán trong lịch âm
Trịnh Dụ Linh "Dodo" (1957-), nữ diễn viên và người dẫn chương trình truyền hình Hồng Kông
đang ở (thời điểm đó); ngay tại (nơi đó); đang trong quá trình (làm gì đó)
đều (hình dạng trong hình học)
biểu thức chính quy (tin học)
tham số hóa đều
vật lộn
chiến dịch; cuộc viễn chinh
chiến đấu
huy hiệu
điềm báo; dấu hiệu (rằng điều gì đó sắp xảy ra); dấu hiệu cảnh báo
nhập ngũ; tuyển quân; trưng dụng; bổ nhiệm vào vị trí chính thức
đối đầu; tại trận
giấy phép; ảnh thẻ; ảnh hộ chiếu
âm thanh chặt gỗ, quân cờ va vào bàn cờ, v.v
mơ màng
toàn bộ; đầy đủ
gọn gàng; ngăn nắp; đúng lúc
gọn gàng ngăn nắp
ngày càng thịnh vượng
số nguyên dương
chính trị; thuộc về chính trị
đưa vào kiểm soát; điều chỉnh; khôi phục tình trạng tốt; (thông tục) xử lý (một người); chuẩn bị (bữa ăn, v.v.)
đúng vào lúc; trung thực; ngay thẳng; (toán) giá trị dương
ngay thẳng; chính trực; thật thà
công việc chính; công việc ban ngày; công việc toàn thời gian ổn định (trái với tạm thời hoặc không cố định); chức vụ trưởng hoặc chính (trái với phó)
tranh chấp; không đồng ý; cãi nhau một cách ngoan cố; đấu khẩu
tị nạn chính trị
tị nạn chính trị