Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dấu hiệu; triệu chứng
hướng về phía trước; tích cực (suy nghĩ, tâm trạng, giá trị, v.v.)
giống y hệt
đua nhau, tranh nhau để
triệu chứng
quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam
cờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
tương quan thuận
lực pháp tuyến (vật lý)
khẳng định dự đoán
quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam
dạng hình sin (có dạng như sóng sin)
sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4] (y học cổ truyền)
thuật ngữ trong y học cổ truyền mô tả diễn tiến của bệnh lý như sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4]
kiểm tra độ tin cậy; đáng tin cậy; báo cáo tín dụng
(tin học) số nguyên
holotype, mẫu định danh
Trịnh Hạnh Quyên (1989-), vận động viên Trung Quốc, vận động viên nhảy cao nữ
phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình
bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ
(Đài Loan) điều tra viên tư nhân; công ty tín dụng
tranh giành quyền lực
sửa chữa; tân trang; cải tạo; trang bị lại; vá sửa; xây dựng lại
tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất; kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...); chọn lọc (ứng viên tốt nhất); cuộc thi; cuộc tuyển chọn
Trịnh Huyền (127-200), học giả cuối thời Hán
trao đổi ý kiến; xin ý kiến
huấn luyện quân đội; xây dựng và đào tạo
phòng huấn luyện chính trị (trong cách mạng Trung Quốc, sau này đổi tên thành bộ chính trị 政治部)
mắc cài chỉnh nha
nhìn trực diện (bằng mắt); (nhìn ai đó) vào mắt