Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
征象
zhēng xiàng

dấu hiệu; triệu chứng

Cụm từ
正向
zhèng xiàng

hướng về phía trước; tích cực (suy nghĩ, tâm trạng, giá trị, v.v.)

Cụm từ
正象
zhèng xiàng

giống y hệt

Cụm từ
争相
zhēng xiāng

đua nhau, tranh nhau để

Cụm từ
症象
zhèng xiàng

triệu chứng

Cụm từ
蒸湘
Zhēng xiāng

quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
正镶白旗
Zhèng xiāng bái qí

cờ Trắng trơn và viền hoặc Shuluun Hövööt Chagaan khoshuu thuộc liên minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông

Cụm từ
正相关
zhèng xiāng guān

tương quan thuận

Cụm từ
正向力
zhèng xiàng lì

lực pháp tuyến (vật lý)

Cụm từ
正向前看
zhèng xiàng qián kàn

khẳng định dự đoán

Cụm từ
蒸湘区
Zhēng xiāng qū

quận Zhengxiang của thành phố Hengyang 衡陽市|衡阳市[Heng2 yang2 shi4], tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
正弦形
zhèng xián xíng

dạng hình sin (có dạng như sóng sin)

Cụm từ
正邪
zhèng xié

sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4] (y học cổ truyền)

Cụm từ
正邪相争
zhèng xié xiāng zhēng

thuật ngữ trong y học cổ truyền mô tả diễn tiến của bệnh lý như sự đối lập giữa chính khí 正氣|正气[zheng4 qi4] và tà khí 邪氣|邪气[xie2 qi4]

Cụm từ
征信
zhēng xìn

kiểm tra độ tin cậy; đáng tin cậy; báo cáo tín dụng

Cụm từ
整型
zhěng xíng

(tin học) số nguyên

Cụm từ
正型标本
zhèng xíng biāo běn

holotype, mẫu định danh

Cụm từ
郑幸娟
Zhèng Xìng juān

Trịnh Hạnh Quyên (1989-), vận động viên Trung Quốc, vận động viên nhảy cao nữ

Cụm từ
整形外科
zhěng xíng wài kē

phẫu thuật thẩm mỹ; chỉnh hình

Cụm từ
整形外科医生
zhěng xíng wài kē yī shēng

bác sĩ phẫu thuật thẩm mỹ

Cụm từ
征信社
zhēng xìn shè

(Đài Loan) điều tra viên tư nhân; công ty tín dụng

Cụm từ
争雄
zhēng xióng

tranh giành quyền lực

Cụm từ
整修
zhěng xiū

sửa chữa; tân trang; cải tạo; trang bị lại; vá sửa; xây dựng lại

Cụm từ
征选
zhēng xuǎn

tuyển chọn tác phẩm và chọn ra cái tốt nhất; kêu gọi (tác phẩm, bài dự thi, đơn đăng ký,...); chọn lọc (ứng viên tốt nhất); cuộc thi; cuộc tuyển chọn

Cụm từ
郑玄
Zhèng Xuán

Trịnh Huyền (127-200), học giả cuối thời Hán

Cụm từ
征询
zhēng xún

trao đổi ý kiến; xin ý kiến

Cụm từ
整训
zhěng xùn

huấn luyện quân đội; xây dựng và đào tạo

Cụm từ
政训处
zhèng xùn chù

phòng huấn luyện chính trị (trong cách mạng Trung Quốc, sau này đổi tên thành bộ chính trị 政治部)

Cụm từ
正牙带环
zhèng yá dài huán

mắc cài chỉnh nha

Cụm từ
正眼
zhèng yǎn

nhìn trực diện (bằng mắt); (nhìn ai đó) vào mắt

Cụm từ