正确
đúng; chính xác; phải; hợp lý
đúng; chính xác; phải; hợp lý
正确 thường mang nghĩa “đúng; chính xác; phải; hợp lý”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 正确, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tự vệ hợp lý; phòng vệ chính đáng
›正统zhèng tǒngchính thống; truyền thống; nguyên tắc kế vị triều đại; (của người thừa kế) hợp pháp
›正当理由zhèng dàng lǐ yóulý do chính đáng; căn cứ hợp lý
›正当性zhèng dàng xìngtính hợp pháp (chính trị)
›正确处理zhèng què chǔ lǐxử lý đúng đắn
›正确处理人民内部矛盾zhèng què chǔ lǐ rén mín nèi bù máo dùnVề việc xử lý đúng đắn mâu thuẫn nội bộ nhân dân, tác phẩm của Mao Trạch Đông năm 1957
›正直zhèng zhíngay thẳng; chính trực; thật thà
›正确路线zhèng què lù xiànđường lối đúng đắn (tức là đường lối của đảng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.