Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
kiếm được (thu nhập); kiếm (tiền)
Hoàng đế Chính Đức, niên hiệu của hoàng đế thứ mười một nhà Minh, Chu Hậu Chiếu 朱厚照[Zhu1 Hou4 zhao4] (1491-1521), trị vì 1505-1521, miếu hiệu Minh Vũ Tông 明武宗[Ming2 Wu3 zong1]
giành được bằng nỗ lực; tranh thủ để có được
trưng dụng đất đai
đối thủ chính trị
chuẩn bị đất (nông nghiệp)
thời gian chính xác đúng giờ (tức là 12:00, 1:00, v.v.); kiểm kê; (toán) điểm có tọa độ là số nguyên
chính điện của chùa Phật giáo
điện tích dương (điện)
positron (phản hạt của electron)
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET, phương pháp chẩn đoán hình ảnh)
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)
PET, chụp cắt lớp phát xạ positron (phương pháp chẩn đoán hình ảnh y khoa)
chụp cắt lớp phát xạ positron (PET)
trưng dụng nhân sự; điều động (nhân sự); trưng thu (vật tư,...)
huyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
butyl ether
huyện Zhengding ở Thạch Gia Trang 石家莊|石家庄[Shi2 jia1 zhuang1], Hà Bắc
đấu tranh; chiến đấu; cuộc đấu tranh
tranh chấp; tranh cãi; xung đột
đứt gãy thuận (địa chất)
chỉnh đốn (quân ngũ); xếp hàng (sắp xếp thành hàng thẳng)
đối diện trực tiếp
sắp xếp lại; tái tổ chức; củng cố; chỉnh đốn
tranh giành; đua tranh; giành giật
khối đa diện lồi
khối đa diện đều
cuộc đấu tranh