Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
阵风
zhèn fēng

cơn gió mạnh

Cụm từ
贞丰县
Zhēn fēng xiàn

huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
真分数
zhēn fēn shù

phân số thực thụ (với tử số < mẫu số, ví dụ: năm phần bảy); xem thêm: phân số giả 假分數|假分数[jia3 fen1 shu4] và số pha tạp 帶分數|带分数[dai4 fen1 shu4]

Cụm từ
真否定句
zhēn fǒu dìng jù

âm tính đúng (TN)

Cụm từ
振幅
zhèn fú

biên độ

Cụm từ
正安
Zhèng ān

huyện Chính An ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
震感
zhèn gǎn

rung chuyển (từ động đất)

Cụm từ
正安县
Zhèng ān Xiàn

huyện Zheng'an ở Zunyi 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu

Cụm từ
争霸
zhēng bà

tranh giành quyền lực; cuộc đấu tranh quyền lực

Cụm từ
正版
zhèng bǎn

chính hãng; hợp pháp; xem thêm 盜版|盗版[dao4 ban3]

Cụm từ
正半轴
zhèng bàn zhóu

nửa trục dương (trong hình học tọa độ)

Cụm từ
整备
zhěng bèi

sự chuẩn bị; đưa cái gì đó vào trạng thái sẵn sàng

Cụm từ
整倍数
zhěng bèi shù

bội số nguyên

Cụm từ
正本
zhèng běn

bản gốc (của tài liệu); bản lưu trữ (của sách thư viện)

Cụm từ
正比
zhèng bǐ

tỉ lệ trực tiếp; tỉ lệ thuận

Cụm từ
政变
zhèng biàn

đảo chính

Cụm từ
争辩
zhēng biàn

tranh cãi

Cụm từ
正比例
zhèng bǐ lì

tỉ lệ thuận

Cụm từ
征兵
zhēng bīng

tuyển quân; tuyển mộ

Cụm từ
政柄
zhèng bǐng

nắm quyền điều hành; quyền lực chính trị; chế độ

Cụm từ
整并
zhěng bìng

sáp nhập; hợp nhất; hợp nhất

Cụm từ
正步
zhèng bù

diễu hành bước đều (trong duyệt binh)

Cụm từ
正步走
zhèng bù zǒu

diễu hành bước đều; Lễ bước! (mệnh lệnh quân sự)

Cụm từ
征才
zhēng cái

tuyển dụng

Cụm từ
正餐
zhèng cān

(bữa) ăn chính; bữa đầy đủ; món chính

Cụm từ
正仓院
Zhēng cāng yuàn

Shōsō-in, một công trình gỗ ở Nara, Nhật Bản, được xây dựng để lưu giữ hàng trăm cổ vật do thiên hoàng Shōmu của Nhật Bản hiến tặng chùa Tōdai-ji, người qua đời năm 756

Cụm từ
政策
zhèng cè

chính sách; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
正常
zhèng cháng

bình thường; thông thường

Cụm từ
正常成本
zhèng cháng chéng běn

chi phí bình thường (kế toán)

Cụm từ
正常工作
zhèng cháng gōng zuò

hoạt động bình thường; chức năng đúng

Cụm từ