Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cơn gió mạnh
huyện Zhenfeng trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu, Qianxinan 黔西南州[Qian2 xi1 nan2 zhou1], Quý Châu
phân số thực thụ (với tử số < mẫu số, ví dụ: năm phần bảy); xem thêm: phân số giả 假分數|假分数[jia3 fen1 shu4] và số pha tạp 帶分數|带分数[dai4 fen1 shu4]
âm tính đúng (TN)
biên độ
huyện Chính An ở Tùy Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
rung chuyển (từ động đất)
huyện Zheng'an ở Zunyi 遵義|遵义[Zun1 yi4], Quý Châu
tranh giành quyền lực; cuộc đấu tranh quyền lực
chính hãng; hợp pháp; xem thêm 盜版|盗版[dao4 ban3]
nửa trục dương (trong hình học tọa độ)
sự chuẩn bị; đưa cái gì đó vào trạng thái sẵn sàng
bội số nguyên
bản gốc (của tài liệu); bản lưu trữ (của sách thư viện)
tỉ lệ trực tiếp; tỉ lệ thuận
đảo chính
tranh cãi
tỉ lệ thuận
tuyển quân; tuyển mộ
nắm quyền điều hành; quyền lực chính trị; chế độ
sáp nhập; hợp nhất; hợp nhất
diễu hành bước đều (trong duyệt binh)
diễu hành bước đều; Lễ bước! (mệnh lệnh quân sự)
tuyển dụng
(bữa) ăn chính; bữa đầy đủ; món chính
Shōsō-in, một công trình gỗ ở Nara, Nhật Bản, được xây dựng để lưu giữ hàng trăm cổ vật do thiên hoàng Shōmu của Nhật Bản hiến tặng chùa Tōdai-ji, người qua đời năm 756
chính sách; LT:個|个[ge4]
bình thường; thông thường
chi phí bình thường (kế toán)
hoạt động bình thường; chức năng đúng