Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
chuyển thành; tương đương với; là tương đương với
nếp gấp; vết gấp
(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi đỏ đen (Phoenicurus ochruros)
thuốc nhuộm vàng làm từ vỏ cây 柘[zhe4]
tấm chắn; tấm bảo vệ
quay lại; theo lối cũ trở về
(tiếng Đông Bắc) ở đây; chỗ này
xem 這嘎达|这嘎达[zhei4 ga1 da5]
nước mía
Đại học Chiết Giang
huyện Tam Môn ở Chiết Giang
Huyện Thiên Thai ở Chiết Giang
gấp góc trang; gấp tai trang sách
mấy ngày qua
khấu hao
ngay lập tức; lập tức
tỷ lệ khấu hao
nói cách khác; tức là
sống ẩn dật
(đối với quan lại thời Trung Quốc phong kiến) sống trong cảnh lưu đày
chiết khấu
loại này
lý thuyết triết học; triết lý
biến thể của 啫喱[zhe3 li2]
(từ mượn) thạch; gel
biến thể của 這裡|这里[zhe4 li3]
ở đây
quả lựu
đá ngọc hồng lựu
thạch rau câu