Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
côn trùng ngủ đông
nghĩa đen: chặn địch trên bàn tiệc; nghĩa bóng: chiếm ưu thế trước kẻ địch trong các chức năng ngoại giao
làm nản lòng; kiềm chế; gây khó khăn
ná làm từ cây trắc 柘[zhe4]
che chắn; che khỏi
dao gấp; dao xếp
dao gấp; dao xếp
bù trừ
gấp; gập; có thể gấp (xe đạp, ăng-ten, giường, v.v.)
dạng gập (tức là di động)
ghế gấp; ghế xếp
bẻ gãy; làm gãy
cắt đứt; làm gián đoạn; ngăn chặn truy cập
đổi tiền; đổi vàng hoặc bạc thành tiền
quay lại
đường may gấp (gấp lại và may từ trên xuống)
che chở khỏi gió mưa; tránh khỏi thời tiết khắc nghiệt
thuyết phục; khuất phục; bị thuyết phục; bị chinh phục
ngủ đông; sống ẩn dật
che giấu; che đậy (dấu vết)
Chiết Giang-Giang Tây
(đại từ) này; (tính từ) này
làm một cú nhào lộn; lộn nhào
cung làm từ cây trắc 柘[zhe4]
gà gô
khúc xạ
khúc xạ
giành được vinh quang; đỗ đạt trong kỳ thi cổ; giành chức vô địch
lật lại
Mày dám sao!; Thật là phẫn nộ!; Thật không thể chấp nhận!