Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
飐飐
zhǎn zhǎn

dường như đang bay

Cụm từ
站长
zhàn zhǎng

người phụ trách trạm xe lửa 車站|车站[che1 zhan4] (trưởng trạm), trang web 網站|网站[wang3 zhan4] (quản trị web), trung tâm tình nguyện 志工站[zhi4 gong1 zhan4] (quản lý trung tâm), v.v

Cụm từ
战战兢兢
zhàn zhàn jīng jīng

run sợ; hài hùng và lo lắng

Cụm từ
战战栗栗
zhàn zhàn lì lì

run rẩy sợ hãi

Cụm từ
沾沾自喜
zhān zhān zì xǐ

tự mãn không gì sánh được

Cụm từ
战争
zhàn zhēng

chiến tranh; xung đột; LT:場|场[chang2],次[ci4]

Cụm từ
战争与和平
Zhàn zhēng yǔ Hé píng

Chiến tranh và Hòa bình của Tolstoy 托爾斯泰|托尔斯泰

Cụm từ
战争罪
zhàn zhēng zuì

tội ác chiến tranh

Cụm từ
占中
Zhàn Zhōng

Phong trào Chiếm lĩnh Trung Hoàn, phong trào bất tuân dân sự Hồng Kông (tháng 9 năm 2014 -)

Cụm từ
栈主
zhàn zhǔ

chủ quán trọ

Cụm từ
站住
zhàn zhù

đứng lại

Cụm từ
展转
zhǎn zhuǎn

biến thể của 輾轉|辗转[zhan3 zhuan3]

Cụm từ
辗转
zhǎn zhuǎn

trằn trọc trên giường; từ người này qua người khác; gián tiếp; lang thang

Cụm từ
辗转反侧
zhǎn zhuǎn fǎn cè

trằn trọc không yên (trên giường)

Cụm từ
展转腾挪
zhǎn zhuǎn téng nuó

xem 閃轉騰挪|闪转腾挪[shan3 zhuan3 teng2 nuo2]

Cụm từ
毡子
zhān zi

vải dạ

Cụm từ
站姿
zhàn zī

tư thế đứng

Cụm từ
占族
Zhàn zú

dân tộc Chăm

Cụm từ
栈租
zhàn zū

tiền thuê kho; chi phí lưu kho

Cụm từ
招安
zhāo ān

chiêu an lính địch hoặc phiến quân bằng cách ban ân xá

Cụm từ
诏安
Zhào ān

huyện Zhao'an ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
诏安县
Zhào ān xiàn

huyện Zhao'an ở Zhangzhou 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
照搬
zhào bān

sao chép; bắt chước

Cụm từ
照办
zhào bàn

làm theo quy định; làm theo hướng dẫn; làm theo nguyên tắc; tuân thủ yêu cầu

Cụm từ
罩杯
zhào bēi

cúp (cỡ áo ngực)

Cụm từ
赵本山
Zhào Běn shān

Zhao Benshan (1958-), nghệ sĩ hài truyền hình nổi tiếng toàn quốc của Trung Quốc

Cụm từ
照本宣科
zhào běn xuān kē

đọc từng từ một cách máy móc

Cụm từ
照壁
zhào bì

bức tường bình phong trước cổng nhà (để tạo sự riêng tư)

Cụm từ
找遍
zhǎo biàn

tìm khắp nơi; tìm khắp mọi chỗ; lục soát

Cụm từ
着边
zháo biān

có liên quan; đúng trọng tâm; có liên quan đến vấn đề (cũng dùng ở dạng phủ định)

Cụm từ