Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang
mức độ chiếu sáng; (vật lý) độ rọi
điểm khởi đầu
tìm bạn đời; tìm người yêu
Zhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿
nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)
phê duyệt để phân phối; cung cấp (lương thưởng, v.v.) như bình thường (ví dụ: khi nhân viên nghỉ thai sản)
nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)
tìm việc làm
để hứng gió; ( nghĩa bóng) thu hút sự chỉ trích vì sự nổi bật của một người
tai vểnh
xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]
(hoa) thu hút ong bướm; (bóng) lẳng lơ
chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá; thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán
trả theo số tiền tính
Triệu Cao (?-207 TCN), một trong những hoạn quan độc ác, tham nhũng và quyền lực nhất lịch sử Trung Quốc, chịu trách nhiệm cho sự sụp đổ của nhà Tần
Triều Ca, kinh đô triều Thương 商朝; thị trấn Triều Ca ở huyện Kỳ 淇縣|淇县, Hạc Bích 鶴壁|鹤壁, Hà Nam
thị trấn Triều Ca ở huyện Kỳ 淇縣|淇县, Hạc Bích 鶴壁|鹤壁, Hà Nam
thú nhận
tuyển dụng nhân viên
Triệu Công Minh, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
Soái quân Triệu, còn gọi là Triệu Công Minh hoặc Triệu Huyền Tân, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo
Zhao Gou (1107-1187), tên thân mật của Tống Cao Tông 宋高宗[Song4 Gao1 zong1] đời thứ mười nhà Tống (trị vì 1127-1162)
chào bán cổ phần
chăm sóc; quan tâm; chú ý đến; trông nom
chăm sóc; chu cấp
nước Triệu, một trong bảy quốc gia thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc (475-220 TCN)
bản cáo bạch (trình bày việc chào bán cổ phần)