Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
肇东
Zhào dōng

Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
肇东市
Zhào dōng shì

Thành phố cấp huyện Triệu Đông, Tùy Hóa 綏化|绥化, Hắc Long Giang

Cụm từ
照度
zhào dù

mức độ chiếu sáng; (vật lý) độ rọi

Cụm từ
肇端
zhào duān

điểm khởi đầu

Cụm từ
找对象
zhǎo duì xiàng

tìm bạn đời; tìm người yêu

Cụm từ
赵尔巽
Zhào Ěr xùn

Zhao Erxun (1844-1927), nhà sử học cận đại, biên soạn Bản thảo Lịch sử Nhà Thanh 清史稿

Cụm từ
招法
zhāo fǎ

nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)

Cụm từ
照发
zhào fā

phê duyệt để phân phối; cung cấp (lương thưởng, v.v.) như bình thường (ví dụ: khi nhân viên nghỉ thai sản)

Cụm từ
着法
zhāo fǎ

nước đi (trong cờ hoặc võ thuật)

Cụm từ
找饭碗
zhǎo fàn wǎn

tìm việc làm

Cụm từ
招风
zhāo fēng

để hứng gió; ( nghĩa bóng) thu hút sự chỉ trích vì sự nổi bật của một người

Cụm từ
招风耳
zhāo fēng ěr

tai vểnh

Cụm từ
招风揽火
zhāo fēng lǎn huǒ

xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]

Cụm từ
招风惹雨
zhāo fēng rě yǔ

xem 招風惹草|招风惹草[zhao1 feng1 re3 cao3]

Cụm từ
招蜂引蝶
zhāo fēng - yǐn dié

(hoa) thu hút ong bướm; (bóng) lẳng lơ

Cụm từ
招抚
zhāo fǔ

chiêu mộ binh lính địch hoặc phiến loạn bằng cách đưa ra ân xá; thuyết phục đầu hàng thông qua đàm phán

Cụm từ
照付
zhào fù

trả theo số tiền tính

Cụm từ
赵高
Zhào Gāo

Triệu Cao (?-207 TCN), một trong những hoạn quan độc ác, tham nhũng và quyền lực nhất lịch sử Trung Quốc, chịu trách nhiệm cho sự sụp đổ của nhà Tần

Cụm từ
朝歌
Zhāo gē

Triều Ca, kinh đô triều Thương 商朝; thị trấn Triều Ca ở huyện Kỳ 淇縣|淇县, Hạc Bích 鶴壁|鹤壁, Hà Nam

Cụm từ
朝歌镇
Zhāo gē zhèn

thị trấn Triều Ca ở huyện Kỳ 淇縣|淇县, Hạc Bích 鶴壁|鹤壁, Hà Nam

Cụm từ
招供
zhāo gòng

thú nhận

Cụm từ
招工
zhāo gōng

tuyển dụng nhân viên

Cụm từ
赵公明
Zhào Gōng míng

Triệu Công Minh, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo

Cụm từ
赵公元帅
Zhào gōng yuán shuài

Soái quân Triệu, còn gọi là Triệu Công Minh hoặc Triệu Huyền Tân, Thần Tài trong truyền thống dân gian Trung Quốc và Đạo giáo

Cụm từ
赵构
Zhào Gòu

Zhao Gou (1107-1187), tên thân mật của Tống Cao Tông 宋高宗[Song4 Gao1 zong1] đời thứ mười nhà Tống (trị vì 1127-1162)

Cụm từ
招股
zhāo gǔ

chào bán cổ phần

Cụm từ
照顾
zhào gu

chăm sóc; quan tâm; chú ý đến; trông nom

Cụm từ
照管
zhào guǎn

chăm sóc; chu cấp

Cụm từ
赵国
Zhào Guó

nước Triệu, một trong bảy quốc gia thời Chiến Quốc trong lịch sử Trung Quốc (475-220 TCN)

Cụm từ
招股书
zhāo gǔ shū

bản cáo bạch (trình bày việc chào bán cổ phần)

Cụm từ