Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
着边儿
zháo biān r

biến thể er hoá của 著邊|着边[zhao2 bian1]

Cụm từ
招标
zhāo biāo

mời thầu

Cụm từ
招兵
zhāo bīng

tuyển lính

Cụm từ
找补
zhǎo bu

bù đắp; bù vào; bổ sung; thêm

Cụm từ
找不到
zhǎo bu dào

không thể tìm thấy

Cụm từ
找不着
zhǎo bu zháo

không thể tìm được

Cụm từ
找不着北
zhǎo bu zháo běi

bị bối rối và mất phương hướng

Cụm từ
找不自在
zhǎo bù zì zai

chuốc lấy rắc rối; tự rước họa vào thân

Cụm từ
招财猫
zhāo cái māo

mèo chiêu tài hoặc "mèo may mắn", tượng mèo Nhật Bản thường thấy ở lối vào cửa hàng, nhà hàng, v.v., được tin là mang lại vận may

Cụm từ
找碴
zhǎo chá

biến thể của 找茬[zhao3 cha2]

Cụm từ
找茬
zhǎo chá

bắt lỗi; tìm điểm khác; xét nét; gây sự; tìm kiếm phàn nàn

Cụm từ
照常
zhào cháng

như bình thường

Cụm từ
照抄
zhào chāo

sao chép từng chữ một

Cụm từ
招潮蟹
zhāo cháo xiè

cua đàn (chi Uca)

Cụm từ
找碴儿
zhǎo chá r

gây sự; tìm lỗi; xét nét

Cụm từ
找岔子
zhǎo chà zi

tìm sơ hở; tìm lỗi; bắt bẻ

Cụm từ
找出
zhǎo chū

tìm; tìm ra

Cụm từ
找刺儿
zhǎo cì r

bắt lỗi

Cụm từ
招打
zhāo dǎ

chuốc lấy đòn

Cụm từ
招待
zhāo dài

tổ chức tiệc; tiếp đãi; chiêu đãi (khách); phục vụ (khách hàng)

Cụm từ
招待会
zhāo dài huì

một buổi tiệc chiêu đãi; LT:個|个[ge4],次[ci4]

Cụm từ
招待所
zhāo dài suǒ

nhà khách; nhà trọ

Cụm từ
招待员
zhāo dài yuán

nhân viên phục vụ: hướng dẫn, bồi bàn, lễ tân, tiếp viên v.v

Cụm từ
照单全收
zhào dān quán shōu

chấp nhận mà không thắc mắc; chấp nhận theo bề ngoài

Cụm từ
找到
zhǎo dào

tìm thấy

Cụm từ
着道儿
zháo dào r

bị lừa; bị mắc lừa (bởi mưu kế)

Cụm từ
照得
zhào dé

bởi vì

Cụm từ
照登
zhào dēng

đăng nguyên văn

Cụm từ
着地
zháo dì

hạ cánh; chạm đất; cũng đọc là [zhuo2 di4]

Cụm từ
兆电子伏
zhào diàn zǐ fú

mega electron volt (MeV) (đơn vị năng lượng bằng 1,6 x 10⁻¹³ joule)

Cụm từ