Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc
nhìn xung quanh; nhìn trộm (qua khe); nhìn chăm chú; liếc nhìn
bất kỳ ai; bất cứ ai
quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc
Trương Văn Thiên (1900-1976), lãnh đạo và nhà lý luận của ĐCSTQ
nắm bắt (thường là nghĩa bóng); kiểm soát; nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận); thành thạo; biết rõ; hiểu rõ và biết cách sử dụng; trôi chảy
PDA; Trợ lý kỹ thuật số cá nhân
huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh
huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh
thể hiện (điều trừu tượng); làm nổi bật; rõ ràng
Huyện Zhang, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc
thuật xem tướng tay; đặc điểm của lòng bàn tay (trong thuật xem tay)
diện mạo; ngoại hình; nhan sắc; khuôn mặt
Trương Hiến Trung (1606-1647), lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối Minh
tể tướng (chức vụ ở các quốc gia Châu Âu); đại tể tướng
thủ tướng (cấp bậc ở các nước châu Âu)
bị phiền muộn; lo lắng
lòng bàn tay
đánh bằng gậy gỗ (như một hình phạt thân thể)
anh trai cả
Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书
Trương Học Lương (1901-2001) con trai của quân phiệt phe Phụng Thiên, sau là thượng tướng của Quốc dân đảng và sau đó cho Quân Giải phóng Nhân dân
Jacky Cheung hay Hok Yau Jacky (1961-), ngôi sao Cantopop và điện ảnh
Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành nhà Thanh đã cố gắng khôi phục hoàng đế Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] lên ngôi trong cuộc Phục bích năm 1917 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]
Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung Quốc bằng cách đưa vị hoàng đế đã thoái vị Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] trở…
mọc răng; mọc răng sữa
có mắt; (nghĩa bóng) nhìn nơi mình đi; coi chừng; cẩn thận
che mắt; (bóng) đánh lừa để không nhận ra
chiến thuật nghi binh; màn khói
phô trương; đưa ra công khai; công bố; lan truyền; khoa trương; hung hăng