Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
张湾
Zhāng wān

quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
张望
zhāng wàng

nhìn xung quanh; nhìn trộm (qua khe); nhìn chăm chú; liếc nhìn

Cụm từ
张王李赵
Zhāng Wáng Lǐ Zhào

bất kỳ ai; bất cứ ai

Cụm từ
张湾区
Zhāng wān qū

quận Trương Loan của thành phố Thập Yển 十堰市[Shi2 yan4 shi4], Hồ Bắc

Cụm từ
张闻天
Zhāng Wén tiān

Trương Văn Thiên (1900-1976), lãnh đạo và nhà lý luận của ĐCSTQ

Cụm từ
掌握
zhǎng wò

nắm bắt (thường là nghĩa bóng); kiểm soát; nắm giữ (sáng kiến, cơ hội, số phận); thành thạo; biết rõ; hiểu rõ và biết cách sử dụng; trôi chảy

Cụm từ
掌握电脑
zhǎng wò diàn nǎo

PDA; Trợ lý kỹ thuật số cá nhân

Cụm từ
彰武
Zhāng wǔ

huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰武县
Zhāng wǔ xiàn

huyện Zhangwu ở Fuxin 阜新, Liêu Ninh

Cụm từ
彰显
zhāng xiǎn

thể hiện (điều trừu tượng); làm nổi bật; rõ ràng

Cụm từ
漳县
Zhāng xiàn

Huyện Zhang, Định Tây 定西[Ding4 xi1], Cam Túc

Cụm từ
掌相
zhǎng xiàng

thuật xem tướng tay; đặc điểm của lòng bàn tay (trong thuật xem tay)

Cụm từ
长相
zhǎng xiàng

diện mạo; ngoại hình; nhan sắc; khuôn mặt

Cụm từ
张献忠
Zhāng Xiàn zhōng

Trương Hiến Trung (1606-1647), lãnh đạo một cuộc khởi nghĩa nông dân cuối Minh

Cụm từ
掌玺大臣
zhǎng xǐ dà chén

tể tướng (chức vụ ở các quốc gia Châu Âu); đại tể tướng

Cụm từ
掌玺官
zhǎng xǐ guān

thủ tướng (cấp bậc ở các nước châu Âu)

Cụm từ
张心
zhāng xīn

bị phiền muộn; lo lắng

Cụm từ
掌心
zhǎng xīn

lòng bàn tay

Cụm từ
杖刑
zhàng xíng

đánh bằng gậy gỗ (như một hình phạt thân thể)

Cụm từ
长兄
zhǎng xiōng

anh trai cả

Cụm từ
张旭
Zhāng Xù

Trương Húc (có lẽ đầu thế kỷ 8), nhà thơ và thư pháp triều Đường, nổi tiếng nhất với thể chữ thảo 草書|草书

Cụm từ
张学良
Zhāng Xué liáng

Trương Học Lương (1901-2001) con trai của quân phiệt phe Phụng Thiên, sau là thượng tướng của Quốc dân đảng và sau đó cho Quân Giải phóng Nhân dân

Cụm từ
张学友
Zhāng Xué yǒu

Jacky Cheung hay Hok Yau Jacky (1961-), ngôi sao Cantopop và điện ảnh

Cụm từ
张勋
Zhāng Xūn

Trương Huân (1854-1923), tướng trung thành nhà Thanh đã cố gắng khôi phục hoàng đế Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] lên ngôi trong cuộc Phục bích năm 1917 張勳復辟|张勋复辟[Zhang1 Xun1 Fu4 bi4]

Cụm từ
张勋复辟
Zhāng Xūn Fù bì

Sự kiện Phục bích năm 1917, một nỗ lực của tướng 張勳|张勋[Zhang1 Xun1] nhằm khôi phục chế độ quân chủ ở Trung Quốc bằng cách đưa vị hoàng đế đã thoái vị Phổ Nghi 溥儀|溥仪[Pu3 yi2] trở…

Cụm từ
长牙
zhǎng yá

mọc răng; mọc răng sữa

Cụm từ
长眼
zhǎng yǎn

có mắt; (nghĩa bóng) nhìn nơi mình đi; coi chừng; cẩn thận

Cụm từ
障眼
zhàng yǎn

che mắt; (bóng) đánh lừa để không nhận ra

Cụm từ
障眼法
zhàng yǎn fǎ

chiến thuật nghi binh; màn khói

Cụm từ
张扬
zhāng yáng

phô trương; đưa ra công khai; công bố; lan truyền; khoa trương; hung hăng

Cụm từ