Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
phương tiện cổ làm bằng gỗ và tre; LT:輛|辆[liang4]
trưng bày; hiển thị; triển lãm; trưng bày
Champa (tiếng Phạn: Campapura hoặc Campanagara), vương quốc cổ ở miền Nam Việt Nam khoảng năm 200-1693
xoè cánh
trưng bày; được trưng bày; triển lãm
tàu chiến
cá ép (Echeneis naucrates)
làm ướt môi; nhấp (rượu, trà, v.v.); đặc biệt dùng với phủ định: không bao giờ đụng đến giọt nào
bộ nhớ ngăn xếp (tin học)
biên lai hàng hóa; bản kê hạ cánh; biên lai kho hoặc lưu trữ; LT:張|张[zhang1]
lối đi ván xây trên vách đá; (cổ) lối đi nâng cao nối các tầng trên của tháp liền kề
chiếm diện tích; chiếm (không gian)
chiến trường
điểm dừng (trên tuyến xe buýt hoặc tàu hỏa)
trang web
chiếm chỗ
diện tích sàn; diện tích chiếm đóng; dấu chân (của tòa nhà, thiết bị, v.v.)
đỉnh ngăn xếp (tin học)
chiếm diện tích
địa chỉ ngăn xếp (tin học)
run rẩy; rùng mình
chiến đấu; tham gia chiến đấu; đấu tranh; trận chiến; LT:場|场[chang2],次[ci4]
thức ăn gia súc
đầu đạn
máy bay chiến đấu
thiết giáp hạm
sức chiến đấu
nhóm tác chiến; biên đội hải quân do tàu sân bay chỉ huy
trại huấn luyện
chiến binh