Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cắt đứt; chặt đứt đôi
xếp hàng; đứng thành hàng; (nghĩa bóng) đứng về phe; ủng hộ ai đó; theo một phe phái
xanthen (hóa học)
xanthon (hóa học)
chiến lược quân sự
khai buồm
tội phạm chiến tranh
nhà kho; kho hàng; quán trọ
nở rộ
tù binh chiến tranh
rìu chiến
rào cản; chướng ngại; sự cản trở; trở ngại; chướng ngại vật
(trượt tuyết) slalom
Eileen Chang (1920-1995), tiểu thuyết gia nổi tiếng người Mỹ gốc Hoa
chạy vượt rào (điền kinh)
chướng ngại; vật cản
thiếu máu bất sản (y học)
đứng gác; phục vụ canh gác
Trương Bảo (mất năm 184), lãnh đạo khởi nghĩa Khăn Vàng cuối thời Hán 漢朝|汉朝[Han4 chao2]
vũ khí cổ dạng giáo dài mười tám thước Trung Quốc 尺[chi3], mũi giáo uốn lượn như thân rắn
huyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
người lớn tuổi; thế hệ trước
huyện Chương Bắc ở Trương Gia Khẩu 張家口|张家口[Zhang1 jia1 kou3], Hà Bắc
sổ kế toán
rào cản
cản trở
Trương Bân (1979-), dẫn chương trình thể thao CCTV
Zhang Taiyan 章太炎 (1869-1936), học giả, nhà báo, nhà cách mạng và trí thức hàng đầu vào thời kỳ cách mạng Tân Hợi
Chamberlain (tên); Wilt Chamberlain (1936-1999), cầu thủ bóng rổ Mỹ
Trương Bá Chi (1980-), nữ diễn viên và ca sĩ nhạc pop Hồng Kông