Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
月阑
yuè lán

vầng hào quang của mặt trăng

Cụm từ
阅览
yuè lǎn

đọc

Cụm từ
阅览室
yuè lǎn shì

phòng đọc; LT:間|间[jian1]

Cụm từ
月老
yuè lǎo

ông tơ; người mai mối; giống như 月下老人[yue4 xia4 lao3 ren2]

Cụm từ
月利
yuè lì

lãi suất hàng tháng

Cụm từ
月历
yuè lì

lịch tháng

Cụm từ
月鳢
yuè lǐ

cá quả; Cá tràu Hoa

Cụm từ
乐理
yuè lǐ

lý thuyết âm nhạc

Cụm từ
越礼
yuè lǐ

vượt quá lễ nghi; không tuân thủ thứ tự ưu tiên

Cụm từ
阅历
yuè lì

trải nghiệm; kinh nghiệm

Cụm từ
月亮
yuè liang

mặt trăng

Cụm từ
月亮杯
yuè liang bēi

cốc nguyệt san (Đài Loan)

Cụm từ
月亮女神号
Yuè liang Nǚ shén hào

SELENE, tàu vũ trụ quỹ đạo mặt trăng của Nhật Bản, phóng năm 2007

Cụm từ
月令
yuè lìng

thời tiết điển hình trong một mùa nhất định

Cụm từ
跃龙
yuè lóng

khủng long allosaurus

Cụm từ
岳麓
Yuè lù

quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
月轮
yuè lún

trăng tròn

Cụm từ
岳麓区
Yuè lù qū

quận Nhạc Lộ của thành phố Trường Sa 長沙市|长沙市[Chang2 sha1 shi4], Hồ Nam

Cụm từ
岳麓山
Yuè lù Shān

Núi Nhạc Lộc ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], nổi tiếng với phong cảnh, chùa chiền và lăng mộ

Cụm từ
岳麓书院
Yuè lù Shū yuàn

Học viện Nhạc Lộc ở Trường Sa, Hồ Nam, học viện cổ nổi tiếng

Cụm từ
乐律
yuè lǜ

cao độ; bình quân luật

Cụm từ
约略
yuē lüè

xấp xỉ; sơ lược

Cụm từ
约略估计
yuē lüè gū jì

ước tính xấp xỉ; tính toán sơ bộ

Cụm từ
跃马
yuè mǎ

phi nước đại; thúc ngựa; phóng ngựa cho tự do chạy

Cụm từ
月盲症
yuè máng zhèng

mù mắt do ánh trăng; viêm màng bồ đào tái phát ở ngựa

Cụm từ
乐迷
yuè mí

người hâm mộ âm nhạc

Cụm từ
月杪
yuè miǎo

vài ngày cuối tháng

Cụm từ
越描越黑
yuè miáo yuè hēi

nghĩa đen: càng tô càng đen; nghĩa bóng: chỉ làm cho vấn đề tồi tệ hơn

Cụm từ
月末
yuè mò

cuối tháng

Cụm từ
约摸
yuē mo

khoảng; chừng; xấp xỉ; cũng viết là 約莫|约莫

Cụm từ