Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
远端胞浆
yuǎn duān bāo jiāng

tế bào chất ngoại biên

Cụm từ
远端工作
yuǎn duān gōng zuò

làm việc từ xa; làm việc remote

Cụm từ
远端转移
yuǎn duān zhuǎn yí

di căn

Cụm từ
远渡重洋
yuǎn dù chóng yáng

du hành qua các đại dương

Cụm từ
愿赌服输
yuàn dǔ fú shū

theo nghĩa đen: nếu bạn đồng ý cá cược, bạn phải chấp nhận thua; theo nghĩa bóng: bạn cá thì bạn trả

Cụm từ
怨怼
yuàn duì

oán hận; oán giận

Cụm từ
元恶
yuán è

tội phạm đầu sỏ; tội phạm chính

Cụm từ
圆房
yuán fáng

(cô dâu trẻ con) động phòng

Cụm từ
远房
yuǎn fáng

họ hàng xa; người họ hàng xa

Cụm từ
远方
yuǎn fāng

xa xôi; một nơi ở xa

Cụm từ
远方来鸿
yuǎn fāng lái hóng

thư từ phương xa (văn học)

Cụm từ
原发性进行性失语
yuán fā xìng jìn xíng xìng shī yǔ

chứng mất ngôn ngữ tiến triển nguyên phát (PPA), rối loạn ngôn ngữ (đôi khi liên quan đến sa sút trí tuệ)

Cụm từ
怨忿
yuàn fèn

oán hận

Cụm từ
怨愤
yuàn fèn

oán hận và phẫn nộ

Cụm từ
缘分
yuán fèn

số phận hoặc cơ hội đưa người ta đến với nhau; duyên phận hoặc mối quan hệ; (Phật giáo) số mệnh

Cụm từ
渊富
yuān fù

phong phú và đa dạng

Cụm từ
远赴
yuǎn fù

đi đến (nơi xa)

Cụm từ
圆腹鲱
yuán fù fēi

cá trích tròn

Cụm từ
原告
yuán gào

nguyên đơn; người khiếu nại

Cụm từ
原稿
yuán gǎo

bản thảo; bản gốc

Cụm từ
原鸽
yuán gē

(loài chim ở Trung Quốc) bồ câu đá (Columba livia)

Cụm từ
远隔千里
yuǎn gé qiān lǐ

cách xa hàng ngàn dặm; rất xa

Cụm từ
员工
yuán gōng

nhân viên; nhân sự; nhân công

Cụm từ
圆拱
yuán gǒng

mái vòm tròn

Cụm từ
远拱点
yuǎn gǒng diǎn

(thiên văn học) điểm viễn tâm

Cụm từ
原故
yuán gù

biến thể của 緣故|缘故[yuan2 gu4]

Cụm từ
渊谷
yuān gǔ

thung lũng sâu

Cụm từ
缘故
yuán gù

lý do; nguyên nhân

Cụm từ
远古
yuǎn gǔ

thời kỳ cổ đại; thời xa xưa

Cụm từ
圆光
yuán guāng

hào quang toả ra từ đầu; quầng sáng

Cụm từ