Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
有罪不罚
yǒu zuì bù fá

miễn bị phạt

Cụm từ
油嘴滑舌
yóu zuǐ huá shé

dẻo miệng; nói năng trơn tru

Cụm từ
有嘴没舌
yǒu zuǐ mò shé

cứng họng; không nói nên lời

Cụm từ
有嘴无心
yǒu zuǐ wú xīn

nói mà không định làm gì; lời nói trống rỗng

Cụm từ
有作用
yǒu zuò yòng

hiệu quả; có ảnh hưởng

Cụm từ
愚騃
yú ái

ngu ngốc; khờ khạo

Cụm từ
裕安
Yù ān

Yu'an, một quận của thành phố Lu'an 六安市[Lu4an1 Shi4], An Huy

Cụm từ
预案
yù àn

kế hoạch dự phòng

Cụm từ
冤案
yuān àn

oan sai trong xét xử

Cụm từ
远安
Yuǎn ān

huyện Viễn An, Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
远安县
Yuǎn ān xiàn

huyện Viễn An, Nghi Xương 宜昌[Yi2 chang1], Hồ Bắc

Cụm từ
元坝
Yuán bà

quận Nguyên Bá của thành phố Quảng Nguyên 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
院坝
yuàn bà

(phương ngữ) sân

Cụm từ
圆柏
yuán bǎi

cây bách Trung Quốc (Juniperus chinensis)

Cụm từ
圆白菜
yuán bái cài

bắp cải trắng tròn (tức là bắp cải phương Tây)

Cụm từ
原班人马
yuán bān rén mǎ

dàn diễn viên gốc; đội nhóm trước đây

Cụm từ
元宝
yuán bǎo

thỏi bạc hoặc vàng; thỏi giả (đốt làm lễ vật cúng bái); một tên gọi cho tiền tệ cổ; một thiên tài hiếm có

Cụm từ
原爆点
yuán bào diǎn

tâm nổ

Cụm từ
元宝区
Yuán bǎo qū

quận Nguyên Bảo của thành phố Đan Đông 丹東市|丹东市[Dan1 dong1 shi4], Liêu Ninh

Cụm từ
元宝山
Yuán bǎo shān

quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ

Cụm từ
元宝山区
Yuán bǎo shān qū

quận Yuanbaoshan, thành phố Xích Phong, Nội Mông Cổ

Cụm từ
元胞自动机
yuán bāo zì dòng jī

máy tự động tế bào

Cụm từ
元坝区
Yuán bà qū

quận Yuanba của thành phố Guangyuan 廣元市|广元市[Guang3 yuan2 shi4], Tứ Xuyên

Cụm từ
原被告
yuán bèi gào

nguyên đơn và bị đơn; bên nguyên và bên bị (luật sư)

Cụm từ
原本
yuán běn

ban đầu; nguyên bản

Cụm từ
院本
yuàn běn

kịch bản cho các vở kịch (đặc biệt thời Nguyên)

Cụm từ
猿臂
yuán bì

cánh tay giống của vượn — cơ bắp, hoặc dài và khéo léo

Cụm từ
远避
yuǎn bì

giữ khoảng cách; từ bỏ

Cụm từ
援兵
yuán bīng

quân tiếp viện

Cụm từ
渊博
yuān bó

uyên bác; sâu sắc; học rộng; hiểu biết cực kỳ sâu rộng

Cụm từ