Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
永兴县
Yǒng xīng xiàn

huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ
用心良苦
yòng xīn liáng kǔ

suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì

Cụm từ
永新县
Yǒng xīn xiàn

huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
永修
Yǒng xiū

huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
永修县
Yǒng xiū xiàn

huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây

Cụm từ
永续
yǒng xù

bền vững; vĩnh cửu

Cụm từ
永续城市
yǒng xù chéng shì

thành phố bền vững (Đài Loan)

Cụm từ
庸医
yōng yī

lang băm; người giả mạo

Cụm từ
泳衣
yǒng yī

đồ bơi; đồ tắm

Cụm từ
涌溢
yǒng yì

trào lên; tràn ra (như nước từ suối)

Cụm từ
用以
yòng yǐ

để (làm gì đó)

Cụm từ
用意
yòng yì

ý định; mục đích

Cụm từ
喁喁
yóng yóng

nhìn lên mong đợi; nói nhỏ (cách phát âm ở Đài Loan cho nghĩa này là [yu2 yu2])

Cụm từ
邕邕
yōng yōng

biến thể của 雍雍[yong1 yong1]

Cụm từ
雍雍
yōng yōng

hài hòa; bình yên

Cụm từ
庸庸碌碌
yōng yōng lù lù

bình thường; tầm thường

Cụm từ
永永远远
yǒng yǒng yuǎn yuǎn

mãi mãi

Cụm từ
拥有
yōng yǒu

có; sở hữu

Cụm từ
拥有权
yōng yǒu quán

quyền sở hữu

Cụm từ
勇于
yǒng yú

dám; đủ dũng cảm để

Cụm từ
用于
yòng yú

sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho

Cụm từ
用语
yòng yǔ

cách chọn từ; cách diễn đạt; ngữ khí; thuật ngữ

Cụm từ
鳙鱼
yōng yú

cá mè hoa; Hypophthalmichthys nobilis

Cụm từ
墉垣
yōng yuán

tường thành

Cụm từ
永远
yǒng yuǎn

mãi mãi; vĩnh cửu

Cụm từ
踊跃
yǒng yuè

nhảy; lao vào; háo hức; một cách nhiệt tình

Cụm từ
永珍
Yǒng zhēn

Viêng Chăn, thủ đô của Lào (Đài Loan)

Cụm từ
雍正
Yōng zhèng

Ung Chính, niên hiệu của hoàng đế triều Thanh (1722-1735)

Cụm từ
永贞革新
Yǒng zhēn Gé xīn

Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo

Cụm từ
永贞内禅
Yǒng zhēn nèi shàn

Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805

Cụm từ