Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam
suy nghĩ kỹ lưỡng; suy tính nhiều về việc gì
huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây
huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
huyện Vĩnh Tu ở Cửu Giang 九江, Giang Tây
bền vững; vĩnh cửu
thành phố bền vững (Đài Loan)
lang băm; người giả mạo
đồ bơi; đồ tắm
trào lên; tràn ra (như nước từ suối)
để (làm gì đó)
ý định; mục đích
nhìn lên mong đợi; nói nhỏ (cách phát âm ở Đài Loan cho nghĩa này là [yu2 yu2])
biến thể của 雍雍[yong1 yong1]
hài hòa; bình yên
bình thường; tầm thường
mãi mãi
có; sở hữu
quyền sở hữu
dám; đủ dũng cảm để
sử dụng trong; sử dụng trên; sử dụng cho
cách chọn từ; cách diễn đạt; ngữ khí; thuật ngữ
cá mè hoa; Hypophthalmichthys nobilis
tường thành
mãi mãi; vĩnh cửu
nhảy; lao vào; háo hức; một cách nhiệt tình
Viêng Chăn, thủ đô của Lào (Đài Loan)
Ung Chính, niên hiệu của hoàng đế triều Thanh (1722-1735)
Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại năm 805 thời nhà Đường do Vương Thúc Văn 王叔文[Wang2 Shu1 wen2] lãnh đạo
Vĩnh Trinh nhường ngôi năm 805