Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam
huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
sống mãi; mãi mãi; vĩnh cửu; cả đời
huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam
chiến binh; người dũng cảm
vĩnh hằng; mãi mãi
mãi mãi
mất mãi mãi; qua đời
Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây
Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]
(văn học) nghĩa đen là bữa sáng và bữa tối; nghĩa bóng là đồ ăn đã nấu chín
Vĩnh Thái, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
Ung Thái, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
aria (âm nhạc)
công dụng; ứng dụng
dùng hết; xong
xem 勇往直前[yong3 wang3 zhi2 qian2]
tiến lên dũng cảm
ôm hôn
dũng cảm
(trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có bình yên; không thể thở phào nhẹ nhõm
không có hồi kết; không ngừng nghỉ
dâng tặng động vật đã mổ thịt hoặc còn sống
xuất hiện số lượng lớn; nổi lên; xuất hiện một cách nổi bật
khoản chi tiêu; chi tiêu
huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây
động cơ; dự định; chăm chỉ hoặc chú ý; cẩn thận
huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam