Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
永善县
Yǒng shàn xiàn

huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
永胜
Yǒng shèng

huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
永生
yǒng shēng

sống mãi; mãi mãi; vĩnh cửu; cả đời

Cụm từ
永胜县
Yǒng shèng xiàn

huyện Vĩnh Thắng ở Lệ Giang 麗江|丽江[Li4 jiang1], Vân Nam

Cụm từ
勇士
yǒng shì

chiến binh; người dũng cảm

Cụm từ
永世
yǒng shì

vĩnh hằng; mãi mãi

Cụm từ
永矢
yǒng shǐ

mãi mãi

Cụm từ
永逝
yǒng shì

mất mãi mãi; qua đời

Cụm từ
永寿
Yǒng shòu

Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
永寿县
Yǒng shòu Xiàn

Huyện Vĩnh Thọ, Hàm Dương 咸陽|咸阳[Xian2 yang2], Thiểm Tây

Cụm từ
永顺
Yǒng shùn

Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
永顺县
Yǒng shùn Xiàn

Huyện Vĩnh Thuận trong Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1]

Cụm từ
饔飧
yōng sūn

(văn học) nghĩa đen là bữa sáng và bữa tối; nghĩa bóng là đồ ăn đã nấu chín

Cụm từ
永泰
Yǒng tài

Vĩnh Thái, một huyện ở thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
永泰县
Yǒng tài Xiàn

Ung Thái, một huyện của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
咏叹调
yǒng tàn diào

aria (âm nhạc)

Cụm từ
用途
yòng tú

công dụng; ứng dụng

Cụm từ
用完
yòng wán

dùng hết; xong

Cụm từ
勇往前进
yǒng wǎng qián jìn

xem 勇往直前[yong3 wang3 zhi2 qian2]

Cụm từ
勇往直前
yǒng wǎng zhí qián

tiến lên dũng cảm

Cụm từ
拥吻
yōng wěn

ôm hôn

Cụm từ
勇武
yǒng wǔ

dũng cảm

Cụm từ
永无宁日
yǒng wú níng rì

(trong hoàn cảnh như vậy) sẽ không có bình yên; không thể thở phào nhẹ nhõm

Cụm từ
永无止境
yǒng wú zhǐ jìng

không có hồi kết; không ngừng nghỉ

Cụm từ
饔饩
yōng xì

dâng tặng động vật đã mổ thịt hoặc còn sống

Cụm từ
涌现
yǒng xiàn

xuất hiện số lượng lớn; nổi lên; xuất hiện một cách nổi bật

Cụm từ
用项
yòng xiàng

khoản chi tiêu; chi tiêu

Cụm từ
永新
Yǒng xīn

huyện Vĩnh Tân ở Ji'an 吉安, Giang Tây

Cụm từ
用心
yòng xīn

động cơ; dự định; chăm chỉ hoặc chú ý; cẩn thận

Cụm từ
永兴
Yǒng xīng

huyện Vĩnh Hưng ở Sâm Châu 郴州[Chen1 zhou1], Hồ Nam

Cụm từ