Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
永宁
Yǒng níng

huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
邕宁
Yōng níng

Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
邕宁区
Yōng níng Qū

Quận Ung Ninh của thành phố Nam Ninh 南寧市|南宁市[Nan2 ning2 Shi4], Quảng Tây

Cụm từ
永宁县
Yǒng níng xiàn

huyện Vĩnh Ninh ở Ngân Xuyên 銀川|银川[Yin2 chuan1], Ninh Hạ

Cụm từ
用品
yòng pǐn

đồ dùng; sản phẩm; hàng hóa

Cụm từ
永平
Yǒng píng

huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
永平县
Yǒng píng xiàn

huyện Vĩnh Bình trong châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý 大理白族自治州[Da4 li3 Bai2 zu2 zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
勇气
yǒng qì

can đảm; dũng khí

Cụm từ
涌起
yǒng qǐ

trào lên; sôi trào; phun ra; tóe lên

Cụm từ
佣钱
yòng qian

tiền hoa hồng; phí môi giới

Cụm từ
用钱
yòng qian

biến thể của 佣錢|佣钱[yong4 qian5]

Cụm từ
埇桥
Yǒng qiáo

Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
埇桥区
Yǒng qiáo Qū

Yongqiao, một quận của thành phố Túc Châu 宿州市[Su4zhou1 Shi4], An Huy

Cụm từ
永清
Yǒng qīng

huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
永清县
Yǒng qīng xiàn

huyện Vĩnh Thanh ở Lang Phường 廊坊[Lang2 fang2], Hà Bắc

Cụm từ
涌泉
yǒng quán

suối phun

Cụm từ
佣人
yōng rén

người hầu

Cụm từ
庸人
yōng rén

người tầm thường

Cụm từ
永仁
Yǒng rén

Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
用人
yòng rén

người hầu; tuyển dụng ai cho một công việc; quản lý nhân sự; cần tuyển dụng nhân viên

Cụm từ
用人经费
yòng rén jīng fèi

chi phí nhân sự (kế toán)

Cụm từ
佣人领班
yōng rén lǐng bān

quản gia

Cụm từ
永仁县
Yǒng rén Xiàn

Huyện Vĩnh Nhân ở Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
雍容
yōng róng

tự nhiên; duyên dáng; và điềm tĩnh

Cụm từ
雍容大度
yōng róng dà dù

hào phóng

Cụm từ
涌入
yǒng rù

đổ vào; dòng người đổ vào

Cụm từ
壅塞
yōng sè

biến thể của 擁塞|拥塞[yong1 se4]

Cụm từ
拥塞
yōng sè

bị tắc nghẽn; bị kẹt (giao thông, mạng máy tính, v.v.)

Cụm từ
永善
Yǒng shàn

huyện Vĩnh Thiện ở Chiêu Thông 昭通[Zhao1 tong1], Vân Nam

Cụm từ
用膳
yòng shàn

dùng bữa

Cụm từ