Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
常任
cháng rèn

vĩnh viễn; thường trực

Cụm từ
常任理事国
cháng rèn lǐ shì guó

quốc gia thành viên thường trực (của Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc)

Cụm từ
长荣
Cháng róng

Evergreen (Tập đoàn), tập đoàn vận tải và vận chuyển có trụ sở tại Đài Loan

Cụm từ
长荣海运
Cháng róng Hǎi yùn

Tập đoàn Hàng hải Evergreen (hãng vận tải biển Đài Loan)

Cụm từ
长荣航空
Cháng róng Háng kōng

EVA Air, hãng hàng không quốc tế Đài Loan

Cụm từ
肠蠕动
cháng rú dòng

nhu động (chuyển động sóng của thành ruột)

Cụm từ
长三
cháng sān

(cũ) kỹ nữ cao cấp

Cụm từ
长三角经济区
Cháng Sān jiǎo Jīng jì Qū

Vùng kinh tế Đồng bằng Sông Dương Tử (khu vực kinh tế bao gồm Thượng Hải, Chiết Giang và Giang Tô)

Cụm từ
长沙
Cháng shā

Thành phố cấp địa khu Trường Sa, thủ phủ của tỉnh Hồ Nam, miền trung nam Trung Quốc

Cụm từ
常山
Cháng shān

huyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
长衫
cháng shān

trường sam; sườn xám; trang phục truyền thống châu Á cho nam hoặc (ở Hong Kong) kỳ bào cho nữ

Cụm từ
唱商
chàng shāng

khả năng trình diễn thuyết phục một bài hát

Cụm từ
厂商
chǎng shāng

nhà sản xuất; nhà chế tạo

Cụm từ
长山山脉
Cháng shān Shān mài

Dãy Trường Sơn, còn gọi là Cordillera Annamese, dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào

Cụm từ
常山县
Cháng shān xiàn

huyện Thường Sơn ở Khu Châu 衢州[Qu2 zhou1], Chiết Giang

Cụm từ
长沙市
Cháng shā shì

Thành phố cấp địa khu Trường Sa, thủ phủ của tỉnh Hồ Nam, miền trung nam Trung Quốc

Cụm từ
长沙湾
cháng shā wān

Cheung Sha Wan (chợ gia cầm ở Hồng Kông)

Cụm từ
长沙县
Cháng shā xiàn

Huyện Trường Sa ở Trường Sa 長沙|长沙[Chang2 sha1], Hồ Nam

Cụm từ
常设
cháng shè

(của một tổ chức, v.v.) thường trực hoặc vĩnh viễn

Cụm từ
长舌
cháng shé

lắm lời; không biết giữ mồm

Cụm từ
长舌妇
cháng shé fù

người phụ nữ hay buôn chuyện; lo chuyện bao đồng

Cụm từ
昌盛
chāng shèng

thịnh vượng

Cụm từ
长生
cháng shēng

trường thọ

Cụm từ
长生不老
cháng shēng bù lǎo

trường sinh bất lão

Cụm từ
长生不死
cháng shēng bù sǐ

bất tử

Cụm từ
长生果
cháng shēng guǒ

(phương ngữ) đậu phộng

Cụm từ
常胜军
cháng shèng jūn

Quân đội Thường Thắng (1860-1864), quân triều Thanh được trang bị và huấn luyện cùng với người châu Âu và sử dụng đặc biệt chống lại quân nổi dậy Thái Bình

Cụm từ
长蛇阵
cháng shé zhèn

trận hình một hàng (quân đội); (ví von) hàng dài

Cụm từ
长蛇座
Cháng shé zuò

Hydra (chòm sao)

Cụm từ
倡始
chàng shǐ

khởi xướng

Cụm từ