Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
(của người phục vụ) gọi món (của khách cho nhà bếp)
quanh năm; trong nhiều năm; liên tục qua các năm
suốt cả năm
biến thể của 長年累月|长年累月[chang2 nian2 lei3 yue4]
Changning, thành phố cấp huyện ở Hengyang 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
Huyện Changning ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
Huyện Changning ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên; Quận Changning ở Thượng Hải
Quận Changning, trung tâm Thượng Hải
Thành phố cấp huyện Thường Ninh, Hành Dương 衡陽|衡阳[Heng2 yang2], Hồ Nam
Huyện Changning ở Bảo Sơn 保山[Bao3 shan1], Vân Nam
Huyện Changning ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
gái mại dâm
trả lời kính cẩn "vâng"
nghĩa đen hái cành quế từ Cung Trăng (tức mặt trăng); nghĩa bóng thi đỗ kỳ thi đình
thương hiệu (của một sản phẩm)
mâm xoay đĩa; đĩa hát
trường bào (áo dài truyền thống của nam giới Trung Quốc); áo dài; áo choàng; LT:件[jian4]
chạy cự ly dài
vận động viên chạy cự ly dài
xe mui trần; xe mở mui
xe mui trần
biến thể của 猖披[chang1 pi1]
rối bù; hoang dại; không kiềm chế
đĩa hát; đĩa LP; đĩa CD nhạc; album ca nhạc; Lượng từ: 張|张[zhang1]
phim điện ảnh dài
dài (báo cáo hoặc bài phát biểu)
tiểu thuyết
đọc to phiếu bầu
Changping, một quận của Bắc Kinh
Changping, một quận của Bắc Kinh