Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thử; cố gắng; LT:次[ci4]
thường xuyên; thường; thông thường; đều đặn
kiến thức chung; tri thức phổ thông; LT:門|门[men2]
lịch sử nhà máy
dầm đá; tấm đá ngang; trường thạch (địa chất)
bài thơ dài
rời khỏi cõi đời; không còn nữa
dàn hợp xướng
tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi
trường thọ; sống lâu
Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]
hằng số (toán học)
Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó)
nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ
trôi chảy; thuận lợi
huyện Trường Thuận trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
huyện Changshun ở châu tự trị dân tộc Bố Di và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô
tơ ươm
địa điểm; nơi chốn
trạng thái bình thường
huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
xem 常態分班|常态分班[chang2 tai4 fen1 ban1]
(Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp
phân phối chuẩn (trong thống kê)
phân phối chuẩn (trong thống kê)
(thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn
huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè