Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
尝试
cháng shì

thử; cố gắng; LT:次[ci4]

Cụm từ
常时
cháng shí

thường xuyên; thường; thông thường; đều đặn

Cụm từ
常识
cháng shí

kiến thức chung; tri thức phổ thông; LT:門|门[men2]

Cụm từ
厂史
chǎng shǐ

lịch sử nhà máy

Cụm từ
长石
cháng shí

dầm đá; tấm đá ngang; trường thạch (địa chất)

Cụm từ
长诗
cháng shī

bài thơ dài

Cụm từ
长逝
cháng shì

rời khỏi cõi đời; không còn nữa

Cụm từ
唱诗班
chàng shī bān

dàn hợp xướng

Cụm từ
尝试错误
cháng shì cuò wù

tiến hành bằng cách thử và sai; học bằng cách mắc lỗi

Cụm từ
长寿
cháng shòu

trường thọ; sống lâu

Cụm từ
长寿区
Cháng shòu Qū

Trường Thọ, một quận của Trùng Khánh 重慶|重庆[Chong2qing4]

Cụm từ
常数
cháng shù

hằng số (toán học)

Cụm từ
常熟
Cháng shú

Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
唱衰
chàng shuāi

bày tỏ quan điểm bi quan về (gì đó)

Cụm từ
唱双簧
chàng shuāng huáng

nghĩa đen: hát đôi; nghĩa bóng: hợp tác với ai đó; cũng dùng châm biếm: đóng vai phụ

Cụm từ
畅顺
chàng shùn

trôi chảy; thuận lợi

Cụm từ
长顺
Cháng shùn

huyện Trường Thuận trong châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
长顺县
Cháng shùn xiàn

huyện Changshun ở châu tự trị dân tộc Bố Di và Miêu Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu

Cụm từ
常熟市
Cháng shú Shì

Thường Thục, thành phố cấp huyện ở Tô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1], Giang Tô

Cụm từ
厂丝
chǎng sī

tơ ươm

Cụm từ
场所
chǎng suǒ

địa điểm; nơi chốn

Cụm từ
常态
cháng tài

trạng thái bình thường

Cụm từ
长泰
Cháng tài

huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
常态编班
cháng tài biān bān

xem 常態分班|常态分班[chang2 tai4 fen1 ban1]

Cụm từ
常态分班
cháng tài fēn bān

(Đài Loan) phân nhóm học sinh vào các lớp có năng lực hỗn hợp

Cụm từ
常态分布
cháng tài fēn bù

phân phối chuẩn (trong thống kê)

Cụm từ
常态分布
cháng tài fēn bù

phân phối chuẩn (trong thống kê)

Cụm từ
常态化
cháng tài huà

(thống kê) chuẩn hóa; bình thường hóa (quan hệ, v.v.); trở thành tiêu chuẩn

Cụm từ
长泰县
Cháng tài xiàn

huyện Changtai ở Trương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến

Cụm từ
畅谈
chàng tán

nói chuyện thoải mái; thảo luận không kiêng dè

Cụm từ