Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
长乐
Cháng lè

Changle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Công chúa Changle của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], kết hôn khoảng năm 545 với Bột Man Khả…

Cụm từ
长乐公主
Cháng lè Gōng zhǔ

Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土門|土门[Tu3 men2]

Cụm từ
长乐市
Cháng lè Shì

Trường Lạc, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến

Cụm từ
昌乐县
Chāng lè xiàn

huyện Changle ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông

Cụm từ
常理
cháng lǐ

lẽ thường; lý luận và đạo đức thông thường

Cụm từ
昌黎
Chāng lí

Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
猖厉
chāng lì

điên cuồng và bạo lực

Cụm từ
常量
cháng liàng

hằng số (vật lý, toán học)

Cụm từ
敞亮
chǎng liàng

rộng rãi và sáng sủa

Cụm từ
厂礼拜
chǎng lǐ bài

ngày nghỉ (làm việc)

Cụm từ
长岭
Cháng lǐng

huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm

Cụm từ
长岭县
Cháng lǐng Xiàn

huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm

Cụm từ
昌黎县
Chāng lí xiàn

Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc

Cụm từ
长龙
cháng lóng

hàng dài; hàng dài (xe cộ, người, v.v.)

Cụm từ
猖乱
chāng luàn

hoang dại và hỗn loạn

Cụm từ
场论
chǎng lùn

lý thuyết trường (vật lý)

Cụm từ
常绿
cháng lǜ

cây xanh quanh năm

Cụm từ
常绿树
cháng lǜ shù

cây thường xanh

Cụm từ
常绿植物
cháng lǜ zhí wù

cây thường xanh

Cụm từ
长毛
cháng máo

lông dài (cừu,...); lông dài (chó,...)

Cụm từ
长矛
cháng máo

giáo; mâu; LT: 把[ba3], 柄[bing3]

Cụm từ
长毛绒
cháng máo róng

(dệt may) vải lông mịn

Cụm từ
长毛象
cháng máo xiàng

voi ma mút lông xoăn

Cụm từ
场面
chǎng miàn

cảnh; tình huống; dịp; tình cảnh

Cụm từ
长眠
cháng mián

an nghỉ ngàn thu (tức là chết)

Cụm từ
偿命
cháng mìng

đền mạng

Cụm từ
唱名
chàng míng

xướng âm

Cụm từ
昌明
chāng míng

hưng thịnh; phát đạt

Cụm từ
长明灯
cháng míng dēng

đèn bàn thờ cháy suốt ngày đêm

Cụm từ
常模
cháng mó

chuẩn mực (mô hình thường quan sát)

Cụm từ