Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
Changle, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến; Công chúa Changle của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], kết hôn khoảng năm 545 với Bột Man Khả…
Công chúa Trường Lạc của Tây Ngụy thời Nam Bắc triều 西魏[Xi1 Wei4], gả khoảng năm 545 cho Bumin Khan 土門|土门[Tu3 men2]
Trường Lạc, một quận của thành phố Phúc Châu 福州市[Fu2zhou1 Shi4], Phúc Kiến
huyện Changle ở Weifang 濰坊|潍坊[Wei2 fang1], Sơn Đông
lẽ thường; lý luận và đạo đức thông thường
Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
điên cuồng và bạo lực
hằng số (vật lý, toán học)
rộng rãi và sáng sủa
ngày nghỉ (làm việc)
huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm
huyện Trường Lĩnh, Tùng Nguyên 松原[Song1 yuan2], Cát Lâm
Huyện Changli ở Qinhuangdao 秦皇島|秦皇岛[Qin2 huang2 dao3], Hà Bắc
hàng dài; hàng dài (xe cộ, người, v.v.)
hoang dại và hỗn loạn
lý thuyết trường (vật lý)
cây xanh quanh năm
cây thường xanh
cây thường xanh
lông dài (cừu,...); lông dài (chó,...)
giáo; mâu; LT: 把[ba3], 柄[bing3]
(dệt may) vải lông mịn
voi ma mút lông xoăn
cảnh; tình huống; dịp; tình cảnh
an nghỉ ngàn thu (tức là chết)
đền mạng
xướng âm
hưng thịnh; phát đạt
đèn bàn thờ cháy suốt ngày đêm
chuẩn mực (mô hình thường quan sát)