Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
巡逻
xún luó

tuần tra (cảnh sát, quân đội hoặc hải quân)

Cụm từ
巡逻车
xún luó chē

xe tuần tra

Cụm từ
巡逻船
xún luó chuán

tàu tuần tra; tàu cắt

Cụm từ
巡逻队
xún luó duì

(quân đội, cảnh sát) tuần tra

Cụm từ
巡逻艇
xún luó tǐng

thuyền tuần tra

Cụm từ
驯马
xùn mǎ

thuần hóa ngựa; ngựa cưỡi đã được huấn luyện

Cụm từ
驯马场
xùn mǎ chǎng

trường huấn luyện ngựa

Cụm từ
驯马人
xùn mǎ rén

người huấn luyện ngựa

Cụm từ
荨麻疹
xún má zhěn

chứng mề đay; phát ban do tầm ma; nổi mẩn ngứa

Cụm từ
迅猛
xùn měng

nhanh và mạnh

Cụm từ
寻觅
xún mì

tìm kiếm

Cụm từ
训民正音
Xùn mín Zhèng yīn

văn bản tiếng Hàn HunMin JongUm được vua Sejong Đại vương ban hành năm 1418 để giới thiệu chữ Hangeul

Cụm từ
寻摸
xún mo

tìm kiếm; khám phá; thăm dò

Cụm từ
殉难
xùn nàn

hy sinh vì chính nghĩa; nạn nhân của thảm hoạ

Cụm từ
逊尼
Xùn ní

Sunni (phân nhánh của Hồi giáo)

Cụm từ
旬年
xún nián

một năm trọn; mười năm

Cụm từ
逊尼派
Xùn ní pài

giáo phái Sunni (của Hồi giáo)

Cụm từ
询盘
xún pán

yêu cầu thông tin

Cụm từ
旬期
xún qī

mười ngày

Cụm từ
汛期
xùn qī

mùa lũ

Cụm từ
徇情
xùn qíng

hành động vì tình cảm cá nhân; thể hiện sự thiên vị

Cụm từ
殉情
xùn qíng

chết cùng nhau vì tình; yêu đến mức hy sinh bản thân

Cụm từ
汛情
xùn qíng

mực nước trong mùa lũ

Cụm từ
徇情枉法
xùn qíng wǎng fǎ

xem 徇私枉法[xun4 si1 wang3 fa3]

Cụm từ
寻求
xún qiú

tìm kiếm; tìm

Cụm từ
熏染
xūn rǎn

tác động dần dần; nuôi dưỡng; ảnh hưởng tiêu cực

Cụm từ
驯扰
xùn rǎo

thuần hóa

Cụm từ
旬日
xún rì

(văn học) mười ngày; thời gian ngắn

Cụm từ
熏肉
xūn ròu

thịt xông khói

Cụm từ
逊色
xùn sè

thua kém (thường trong cụm 毫無遜色|毫无逊色, không hề thua kém)

Cụm từ