Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tuyên thệ nhậm chức
bản khai có tuyên thệ
lời khai tuyên thệ
vận động viên; thí sinh
khác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược
chọn và gửi đi
chút trai
cầu treo
mẹ (cách gọi tôn kính)
gây náo động; ồn ào; oang oang
mềm và ấm (của bánh mì)
cầu thang xoắn; dụng cụ thể dục hình cầu thang xoắn
lơ lửng (trực thăng, con trỏ máy tính, v.v.)
nghe có chọn lọc (ngôn ngữ học)
niên hiệu (1909-1911) của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi 溥儀|溥仪
cánh buồm rotor
mũi giày; cốt giày (dụng cụ thợ giày)
quận Huyền Đô (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở bắc Triều Tiên
Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam
xoắn ốc; xoáy nước; gió xoáy; vòng xoáy
xoáy nước; lốc xoáy; xoáy cực; (ví von) cơn lốc
thiên hà xoắn ốc
tinh vân xoắn ốc
hình xoắn ốc
điệu múa xoay
Huyền Vũ (bảy chòm sao của bầu trời phía bắc); (trong Đạo giáo) Thần bầu trời phía bắc
Tuyên Vũ Môn, Bắc Kinh
Biến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ cha và trở thành Hoàng đế Thái Tông 唐太宗
quận Tuyên Vũ, trung tâm Bắc Kinh