Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
宣誓就职
xuān shì jiù zhí

tuyên thệ nhậm chức

Cụm từ
宣誓书
xuān shì shū

bản khai có tuyên thệ

Cụm từ
宣誓证言
xuān shì zhèng yán

lời khai tuyên thệ

Cụm từ
选手
xuǎn shǒu

vận động viên; thí sinh

Cụm từ
悬殊
xuán shū

khác biệt lớn; hoàn toàn trái ngược

Cụm từ
选送
xuǎn sòng

chọn và gửi đi

Cụm từ
玄孙
xuán sūn

chút trai

Cụm từ
悬索桥
xuán suǒ qiáo

cầu treo

Cụm từ
萱堂
xuān táng

mẹ (cách gọi tôn kính)

Cụm từ
喧腾
xuān téng

gây náo động; ồn ào; oang oang

Cụm từ
暄腾
xuān teng

mềm và ấm (của bánh mì)

Cụm từ
旋梯
xuán tī

cầu thang xoắn; dụng cụ thể dục hình cầu thang xoắn

Cụm từ
悬停
xuán tíng

lơ lửng (trực thăng, con trỏ máy tính, v.v.)

Cụm từ
选听
xuǎn tīng

nghe có chọn lọc (ngôn ngữ học)

Cụm từ
宣统
Xuān tǒng

niên hiệu (1909-1911) của hoàng đế cuối cùng nhà Thanh, Phổ Nghi 溥儀|溥仪

Cụm từ
旋筒风帆
xuán tǒng fēng fān

cánh buồm rotor

Cụm từ
楦头
xuàn tou

mũi giày; cốt giày (dụng cụ thợ giày)

Cụm từ
玄菟郡
Xuán tù jùn

quận Huyền Đô (108 TCN-khoảng 300 SCN), một trong bốn quận thời Hán ở bắc Triều Tiên

Cụm từ
宣威
Xuān wēi

Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
宣威市
Xuān wēi shì

Xuanwei, thành phố cấp huyện ở Khúc Tĩnh 曲靖[Qu3 jing4], Vân Nam

Cụm từ
旋涡
xuán wō

xoắn ốc; xoáy nước; gió xoáy; vòng xoáy

Cụm từ
漩涡
xuán wō

xoáy nước; lốc xoáy; xoáy cực; (ví von) cơn lốc

Cụm từ
旋涡星系
xuán wō xīng xì

thiên hà xoắn ốc

Cụm từ
旋涡星云
xuán wō xīng yún

tinh vân xoắn ốc

Cụm từ
旋涡状
xuán wō zhuàng

hình xoắn ốc

Cụm từ
旋舞
xuán wǔ

điệu múa xoay

Cụm từ
玄武
Xuán wǔ

Huyền Vũ (bảy chòm sao của bầu trời phía bắc); (trong Đạo giáo) Thần bầu trời phía bắc

Cụm từ
宣武门
Xuān wǔ mén

Tuyên Vũ Môn, Bắc Kinh

Cụm từ
玄武门之变
Xuán wǔ mén zhī biàn

Biến cố cổng Huyền Vũ tháng 6 năm 626 đầu triều Đường, trong đó Lý Thế Dân 李世民 giết các anh em, đoạt ngôi từ cha và trở thành Hoàng đế Thái Tông 唐太宗

Cụm từ
宣武区
Xuān wǔ qū

quận Tuyên Vũ, trung tâm Bắc Kinh

Cụm từ