Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
New Strait Times (báo)
thư; tác phẩm trao đổi (bao gồm email)
thất vọng cay đắng; sợ hãi
bang New Hampshire, Mỹ
Bang New Hampshire, tiểu bang Mỹ
tín hiệu
xử lý tín hiệu
đèn tín hiệu; đèn xi nhan
trạm tín hiệu
huyện Toksu (huyện Xinhe) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
huyện Tân Hà, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Toksu (huyện Xinhe) ở Aksu 阿克蘇地區|阿克苏地区[A1 ke4 su1 di4 qu1], Tân Cương, phía tây
huyện Tân Hà, Hình Đài 邢台[Xing2 tai2], Hà Bắc
huyện Tân Hóa ở Lâu Để 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam; thị trấn Tân Hóa ở huyện Đài Nam 台南縣|台南县[Tai2 nan2 xian4], Đài Loan
Tân Hoa (Trung Hoa Mới), tên của các doanh nghiệp, sản phẩm và tổ chức khác nhau, đáng chú ý nhất là Tân Hoa Xã 新華社|新华社[Xin1 hua2 she4]
ấp ủ (suy nghĩ); trân trọng; nuôi dưỡng (ảo tưởng)
xem 居心叵測|居心叵测[ju1 xin1 po3 ce4]
mối tình mới; người yêu mới
hoảng hốt; (tiếng địa phương) tim đập không đều
huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
huyện tự trị dân tộc Đồng Tân Hoảng ở Hoài Hóa 懷化|怀化[Huai2 hua4], Hồ Nam
bối rối; hốt hoảng; lúng túng
Quận Tân Hoa; Quận Tân Hoa của thành phố Thạch Gia Trang 石家莊市|石家庄市[Shi2 jia1 zhuang1 Shi4], Hà Bắc; Quận Tân Hoa của thành phố Thương Châu 滄州市|沧州市[Cang1 zhou1 Shi4], Hà Bắc
Nhật báo Tân Hoa
Tân Hoa Xã, thành lập năm 1931 là cơ quan báo chí của Đảng Cộng sản Trung Quốc
thành phố Tân Hóa ở Hồ Nam
Nhà sách Tân Hoa, chuỗi nhà sách lớn nhất Trung Quốc
Mạng Tân Hoa
huyện Tân Hóa ở Lâu Để 婁底|娄底[Lou2 di3], Hồ Nam