Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
小学生
xiǎo xué shēng

học sinh tiểu học; trẻ em đi học; LT:個|个[ge4],名[ming2]; (nghĩa bóng) người mới bắt đầu

Cụm từ
小薰
Xiǎo Xūn

Xiao Xun (1989-), nữ diễn viên Đài Loan

Cụm từ
校训
xiào xùn

khẩu hiệu trường

Cụm từ
小雅
xiǎo yǎ

một trong ba phần chính của Kinh Thi 詩經|诗经

Cụm từ
小鸦鹃
xiǎo yā juān

(loài chim ở Trung Quốc) loài phường chèo nhỏ (Centropus bengalensis)

Cụm từ
效验
xiào yàn

hiệu quả (như mong đợi); kết quả (như dự kiến); hiệu nghiệm

Cụm từ
消炎
xiāo yán

giảm sốt; hạ sốt; giảm viêm

Cụm từ
硝烟
xiāo yān

khói (từ súng)

Cụm từ
小岩洞
xiǎo yán dòng

hang động nhỏ

Cụm từ
小样
xiǎo yàng

bản in thử (in ấn); không ấn tượng; (thông tục) anh chàng này (lời chê nhẹ cũng dùng một cách thân mật)

Cụm từ
小羊
xiǎo yáng

con cừu non

Cụm từ
肖扬
Xiāo Yáng

Tiêu Dương (1938-), chánh án Toà án Tối cao Trung Quốc 1998-2008

Cụm từ
小羊驼
xiǎo yáng tuó

(động vật) loài vicuña

Cụm từ
小眼角
xiǎo yǎn jiǎo

khóe ngoài của mắt

Cụm từ
消炎片
xiāo yán piàn

viên hạ sốt (để giảm sốt), như sunfamid

Cụm từ
小雁塔
Xiǎo yàn tǎ

Tháp Nhạn Nhỏ ở Tây An

Cụm từ
小燕尾
xiǎo yàn wěi

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi én nhỏ (Enicurus scouleri)

Cụm từ
消炎药
xiāo yán yào

thuốc kháng viêm

Cụm từ
小妖
xiǎo yāo

tiểu yêu

Cụm từ
逍遥
xiāo yáo

tự do và không bị ràng buộc

Cụm từ
小妖精
xiǎo yāo jīng

yêu tinh; lẳng lơ; điếm

Cụm từ
小亚细亚
Xiǎo Yà xì yà

Tiểu Á; Anatolia

Cụm từ
宵夜
xiāo yè

bữa khuya; bữa ăn tối muộn

Cụm từ
消夜
xiāo yè

bữa ăn khuya; bữa tối muộn

Cụm từ
笑靥
xiào yè

má lúm đồng tiền; khuôn mặt cười

Cụm từ
小野不由美
Xiǎo yě Bù yóu měi

Ono Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia Nhật Bản

Cụm từ
小夜曲
xiǎo yè qǔ

bản serenade

Cụm từ
孝义
Xiào yì

Thành phố cấp huyện Hiếu Nghĩa, Lữ Lương 呂梁|吕梁[Lu:3 liang2], Sơn Tây 山西

Cụm từ
孝衣
xiào yī

trang phục tang lễ

Cụm từ
小姨
xiǎo yí

dì gái của mẹ; em vợ; em dâu

Cụm từ