Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
em bé
sĩ quan quân đội
(loài chim ở Trung Quốc) loài vạc lùn (Ixobrychus minutus)
nếp nhăn khi cười (trên mặt)
bản thân; cá nhân
xem 笑窩|笑窝[xiao4 wo1]
lúm đồng tiền
túp lều; nhà gỗ; nhà tranh; nhà sàn; nhà kho
(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô nhỏ (Emberiza pusilla)
con suối; nhánh suối
tin tức; thông tin; LT:條|条[tiao2]
tôm
nghỉ hè; nghỉ mát mùa hè
tôm; nghĩa bóng: nhân vật nhỏ; người chơi thứ yếu
dành thời gian nhàn rỗi; tiêu thời gian rảnh
huyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy
con hẻm
mục nhỏ; sự kiện (của chương trình)
tên gọi khác của sông Tương 湘江[Xiang1 jiang1] ở tỉnh Hồ Nam
chân dung (tranh, ảnh, v.v.); (theo nghĩa chung) sự thể hiện một người; chân dung
(Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])
biến thể er hoá của 消閒|消闲[xiao1 xian2]
(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi nhỏ (Niltava macgrigoriae)
kẻ trộm; tên cướp; kẻ đê tiện; ác nhân
rất nhỏ; rất ít; rất nhỏ nhặt
truyện cực ngắn
một cách ngắt quãng
hàng đợi thông điệp (máy tính)
chữ thường
chữ cái viết thường