Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
小娃娃
xiǎo wá wa

em bé

Cụm từ
校尉
xiào wèi

sĩ quan quân đội

Cụm từ
小苇鳽
xiǎo wěi jiān

(loài chim ở Trung Quốc) loài vạc lùn (Ixobrychus minutus)

Cụm từ
笑纹
xiào wén

nếp nhăn khi cười (trên mặt)

Cụm từ
小我
xiǎo wǒ

bản thân; cá nhân

Cụm từ
笑涡
xiào wō

xem 笑窩|笑窝[xiao4 wo1]

Cụm từ
笑窝
xiào wō

lúm đồng tiền

Cụm từ
小屋
xiǎo wū

túp lều; nhà gỗ; nhà tranh; nhà sàn; nhà kho

Cụm từ
小鹀
xiǎo wú

(loài chim ở Trung Quốc) chim sẻ ngô nhỏ (Emberiza pusilla)

Cụm từ
小溪
xiǎo xī

con suối; nhánh suối

Cụm từ
消息
xiāo xi

tin tức; thông tin; LT:條|条[tiao2]

Cụm từ
小虾
xiǎo xiā

tôm

Cụm từ
消夏
xiāo xià

nghỉ hè; nghỉ mát mùa hè

Cụm từ
小虾米
xiǎo xiā mi

tôm; nghĩa bóng: nhân vật nhỏ; người chơi thứ yếu

Cụm từ
消闲
xiāo xián

dành thời gian nhàn rỗi; tiêu thời gian rảnh

Cụm từ
萧县
Xiāo Xiàn

huyện Tiêu hoặc Tiêu huyện, một huyện ở Túc Châu 宿州[Su4zhou1], An Huy

Cụm từ
小巷
xiǎo xiàng

con hẻm

Cụm từ
小项
xiǎo xiàng

mục nhỏ; sự kiện (của chương trình)

Cụm từ
潇湘
Xiāo xiāng

tên gọi khác của sông Tương 湘江[Xiang1 jiang1] ở tỉnh Hồ Nam

Cụm từ
肖像
xiào xiàng

chân dung (tranh, ảnh, v.v.); (theo nghĩa chung) sự thể hiện một người; chân dung

Cụm từ
肖想
xiào xiǎng

(Đài Loan) mơ tưởng có được (thứ không thể có); thèm muốn (thứ ngoài tầm với) (từ tiếng Đài Loan 數想, phát âm Tai-lo [siàu-siūnn])

Cụm từ
消闲儿
xiāo xián r

biến thể er hoá của 消閒|消闲[xiao1 xian2]

Cụm từ
小仙鹟
xiǎo xiān wēng

(loài chim ở Trung Quốc) đớp ruồi nhỏ (Niltava macgrigoriae)

Cụm từ
宵小
xiāo xiǎo

kẻ trộm; tên cướp; kẻ đê tiện; ác nhân

Cụm từ
小小
xiǎo xiǎo

rất nhỏ; rất ít; rất nhỏ nhặt

Cụm từ
小小说
xiǎo xiǎo shuō

truyện cực ngắn

Cụm từ
消消停停
xiāo xiāo tíng tíng

một cách ngắt quãng

Cụm từ
消息队列
xiāo xi duì liè

hàng đợi thông điệp (máy tính)

Cụm từ
小写
xiǎo xiě

chữ thường

Cụm từ
小写字母
xiǎo xiě zì mǔ

chữ cái viết thường

Cụm từ