Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
小媳妇
xiǎo xí fu

người phụ nữ đã kết hôn trẻ; nhân tình; (ví von) bao cát; (cổ) trẻ con làm dâu

Cụm từ
消息来源
xiāo xi lái yuán

nguồn cấp web; nguồn tin; nguồn cấp dữ liệu

Cụm từ
消息灵通
xiāo xi líng tōng

am hiểu thông tin

Cụm từ
消息灵通人士
xiāo xi líng tōng rén shì

nguồn tin am hiểu; người có thông tin nội bộ

Cụm từ
孝心
xiào xīn

lòng hiếu thảo (một nghĩa vụ Nho giáo); sự tôn kính và vâng lời cha mẹ

Cụm từ
小心
xiǎo xīn

cẩn thận; chú ý

Cụm từ
小心地滑
xiǎo xīn dì huá

(dùng trên biển báo) cẩn thận - sàn ướt (nghĩa đen: "cẩn thận, sàn trơn")

Cụm từ
小型
xiǎo xíng

quy mô nhỏ; kích thước nhỏ

Cụm từ
笑星
xiào xīng

diễn viên hài nổi tiếng; ngôi sao hài kịch

Cụm từ
销行
xiāo xíng

bán; đang được bán; được bán

Cụm từ
小型巴士
xiǎo xíng bā shì

xe buýt nhỏ; xe buýt mini

Cụm từ
小型车
xiǎo xíng chē

xe hơi cỡ nhỏ

Cụm từ
小型柜橱
xiǎo xíng guì chú

tủ nhỏ

Cụm từ
小型核武器
xiǎo xíng hé wǔ qì

vũ khí hạt nhân mini

Cụm từ
小型货车
xiǎo xíng huò chē

xe tải nhẹ

Cụm từ
小型汽车
xiǎo xíng qì chē

xe hơi nhỏ gọn

Cụm từ
小型企业
xiǎo xíng qǐ yè

doanh nghiệp nhỏ

Cụm từ
小星头啄木鸟
xiǎo xīng tóu zhuó mù niǎo

(loài chim ở Trung Quốc) gõ kiến pygmy Nhật Bản (Dendrocopos kizuki)

Cụm từ
小行星
xiǎo xíng xīng

tiểu hành tinh; hành tinh nhỏ

Cụm từ
小行星带
xiǎo xíng xīng dài

vành đai tiểu hành tinh giữa sao Hỏa và sao Mộc

Cụm từ
小心眼
xiǎo xīn yǎn

hẹp hòi; nhỏ nhen

Cụm từ
小心眼儿
xiǎo xīn yǎn r

tâm địa nhỏ nhen; nhỏ nhen; hẹp hòi

Cụm từ
枭雄
xiāo xióng

nhân vật tham vọng và tàn nhẫn; người đáng gờm

Cụm từ
小熊猫
xiǎo xióng māo

gấu trúc nhỏ (Ailurus fulgens); gấu trúc đỏ

Cụm từ
小熊维尼
Xiǎo xióng Wéi ní

Gấu Pooh (nhân vật gấu trong truyện thiếu nhi của A. A. Milne được Disney chuyển thể)

Cụm từ
小熊座
Xiǎo xióng zuò

chòm sao Tiểu Hùng (Ursa Minor)

Cụm từ
笑嘻嘻
xiào xī xī

cười tủm tỉm; cười mỉm

Cụm từ
小婿
xiǎo xù

con rể (khiêm tốn); tôi (nói với bố mẹ vợ hoặc chồng)

Cụm từ
小学
xiǎo xué

trường tiểu học; trường cấp một

Cụm từ
小雪
Xiǎo xuě

Tiểu Tuyết, một trong 24 tiết khí 二十四節氣|二十四节气 từ 22 tháng 11 đến 6 tháng 12

Cụm từ