Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
餐厅
cān tīng

phòng ăn; sảnh ăn; nhà hàng; LT:間|间[jian1],家[jia1]

Cụm từ
惨痛
cǎn tòng

đau khổ; đau đớn; đau buồn sâu sắc

Cụm từ
参透
cān tòu

hiểu thấu; xuyên thấu

Cụm từ
孱头
càn tou

(tiếng địa phương) kẻ yếu đuối; kẻ hèn nhát

Cụm từ
参悟
cān wù

lĩnh hội (bản chất sự việc, v.v.); đạt được giác ngộ

Cụm từ
参详
cān xiáng

kiểm tra và đối chiếu (văn bản,...)

Cụm từ
残香
cán xiāng

hương thơm vương vấn

Cụm từ
惨笑
cǎn xiào

nụ cười cay đắng

Cụm từ
灿笑
càn xiào

cười rạng rỡ

Cụm từ
参选
cān xuǎn

ứng cử trong một cuộc bầu cử hoặc quy trình tuyển chọn khác; tranh cử; đi bầu

Cụm từ
参选率
cān xuǎn lǜ

tỷ lệ cử tri đi bầu

Cụm từ
参选人
cān xuǎn rén

người tham gia bầu cử; ứng cử viên

Cụm từ
参演
cān yǎn

tham gia biểu diễn; xuất hiện trong (một bộ phim,...)

Cụm từ
餐宴
cān yàn

tiệc

Cụm từ
参谒
cān yè

thăm viếng; bày tỏ lòng kính trọng (một nhân vật đáng kính,...); dâng hương (tại lăng mộ,...)

Cụm từ
参议
cān yì

nhà tư vấn; cố vấn

Cụm từ
蚕蚁
cán yǐ

tằm mới nở

Cụm từ
餐饮
cān yǐn

đồ ăn và thức uống; dịch vụ ăn uống; bữa ăn

Cụm từ
餐饮店
cān yǐn diàn

phòng ăn; nhà hàng

Cụm từ
参议员
cān yì yuán

thượng nghị sĩ

Cụm từ
参议院
cān yì yuàn

thượng viện; viện trên (của cơ quan lập pháp)

Cụm từ
蚕蛹
cán yǒng

nhộng tằm; ấu trùng tằm

Cụm từ
参与
cān yù

tham gia (vào việc gì)

Cụm từ
参预
cān yù

biến thể của 參與|参与[can1 yu4]

Cụm từ
残余
cán yú

tàn dư; di tích; dư chất; vết tích; dư thừa; còn lại; để lại dư

Cụm từ
璨玉
càn yù

ngọc sáng

Cụm từ
残垣
cán yuán

(văn học) tường đổ; nơi hoang tàn

Cụm từ
参阅
cān yuè

tham khảo; xem; xem đọc (hướng dẫn)

Cụm từ
残月
cán yuè

trăng tàn

Cụm từ
残余物
cán yú wù

rác; rác rưởi

Cụm từ