Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
乌德勒支
wū dé lè zhī

Utrecht

Cụm từ
兀凳
wù dèng

ghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc

Cụm từ
吾等
wú děng

(văn học) chúng tôi; chúng ta

Cụm từ
杌凳
wù dèng

ghế đẩu thấp kiểu Trung Quốc

Cụm từ
雾灯
wù dēng

đèn sương mù (của xe cơ giới)

Cụm từ
五灯会元
Wǔ dēng Huì yuán

Lịch sử Phật giáo Thiền tông Trung Quốc thời Tống (1252), gồm 20 quyển

Cụm từ
五等爵位
wǔ děng jué wèi

năm cấp bậc quý tộc phong kiến, gồm: Công 公[gong1], Hầu 侯[hou2], Bá 伯[bo2], Tử 子[zi3], Nam 男[nan2]

Cụm từ
五帝
wǔ dì

Năm Vị Hoàng Đế huyền thoại, thường được coi là Hoàng Đế 黃帝|黄帝[Huang2 di4], Chuyên Húc 顓頊|颛顼[Zhuan1 xu1], Đế Khốc 帝嚳|帝喾[Di4 Ku4], Đường Nghiêu 唐堯|唐尧[Tang2 Yao2] và Ngu Thuấn…

Cụm từ
无底
wú dǐ

không đáy

Cụm từ
无敌
wú dí

vô song; không có đối thủ; một hình mẫu

Cụm từ
无棣
Wú dì

huyện Vô Định ở Tân Châu 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
污点
wū diǎn

vết bẩn; vết nhơ

Cụm từ
误点
wù diǎn

không đúng giờ; trễ (phương tiện công cộng, hãng hàng không); quá hạn; chậm lịch; trì hoãn

Cụm từ
乌雕
wū diāo

(loài chim ở Trung Quốc) đại bàng đốm lớn (Aquila clanga)

Cụm từ
乌雕鸮
wū diāo xiāo

(loài chim ở Trung Quốc) cú đại bàng màu nâu (Bubo coromandus)

Cụm từ
无底洞
wú dǐ dòng

hố không đáy

Cụm từ
无底坑
wú dǐ kēng

vực thẳm không đáy (Địa ngục trong Kinh Thánh); không có hố (thang máy)

Cụm từ
屋顶
wū dǐng

mái nhà; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
武丁
Wǔ Dīng

Vũ Đinh (khoảng thế kỷ 14 TCN), người sáng lập huyền thoại và là minh quân của triều Thương

Cụm từ
武定
Wǔ dìng

niên hiệu Vũ Định (543-550) thời Đông Ngụy của Bắc Triều 東魏|东魏[Dong1 Wei4]; huyện Vũ Định ở Châu tự trị Di tộc Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
武定县
Wǔ dìng Xiàn

huyện Vũ Định ở Châu tự trị Di tộc Sở Hùng 楚雄彞族自治州|楚雄彝族自治州[Chu3 xiong2 Yi2 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Vân Nam

Cụm từ
无定形碳
wú dìng xíng tàn

carbon vô định hình

Cụm từ
无棣县
Wú dì xiàn

huyện Vô Định ở Binzhou 濱州|滨州[Bin1 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
乌鸫
wū dōng

(loài chim ở Trung Quốc) chim sáo đen thường (Turdus merula)

Cụm từ
舞动
wǔ dòng

chuyển động như đang múa; vung (một dụng cụ); vẫy; phất (mắt, tay v.v.) nhảy múa; đập rì rào

Cụm từ
乌东德
Wū dōng dé

Wudongde, tên một đập thuỷ điện trên sông Kim Sa 金沙江[Jin1 sha1 jiang1] tại một điểm nơi sông tạo thành biên giới giữa Vân Nam và Tứ Xuyên

Cụm từ
乌冬面
wū dōng miàn

mì udon

Cụm từ
无冬无夏
wú dōng wú xià

bất kể mùa nào; quanh năm suốt tháng

Cụm từ
无动于中
wú dòng yú zhōng

biến thể của 無動於衷|无动于衷[wu2 dong4 yu2 zhong1]

Cụm từ
无动于衷
wú dòng yú zhōng

lãnh đạm; thờ ơ; không quan tâm

Cụm từ