Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
无产者
wú chǎn zhě

giai cấp vô sản; người không có tài sản

Cụm từ
误车
wù chē

lỡ (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)

Cụm từ
戊辰
wù chén

năm thứ năm E5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048

Cụm từ
婺城
Wù chéng

quận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
武城
Wǔ chéng

huyện Wucheng ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
无成
wú chéng

không đạt được gì

Cụm từ
吴承恩
Wú Chéng ēn

Ngô Thừa Ân (1500-1582), tác giả (hoặc người biên soạn) tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记

Cụm từ
婺城区
Wù chéng qū

quận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang

Cụm từ
武城县
Wǔ chéng xiàn

huyện Vũ Thành ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông

Cụm từ
无衬线
wú chèn xiàn

chữ không chân (đánh máy)

Cụm từ
无耻
wú chǐ

không biết xấu hổ; vô liêm sỉ; mặt dày

Cụm từ
无翅
wú chì

không cánh

Cụm từ
舞池
wǔ chí

sàn nhảy

Cụm từ
无齿翼龙
Wú chǐ yì lóng

Pteranodon (một chi thằn lằn bay)

Cụm từ
吴楚
Wú Chǔ

các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang

Cụm từ
无处
wú chù

không nơi nào

Cụm từ
吴川
Wú chuān

Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
武川
Wǔ chuān

huyện Vũ Xuyên ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
无船承运人
wú chuán chéng yùn rén

người vận chuyển không sở hữu tàu (NVOCC) (vận tải)

Cụm từ
务川仡佬族苗族自治县
Wù chuān Gē lǎo zú Miáo zú Zì zhì xiàn

Quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
吴川市
Wú chuān shì

Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông

Cụm từ
务川县
Wù chuān xiàn

quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
武川县
Wǔ chuān xiàn

huyện Vũ Xuyên ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông

Cụm từ
务川自治县
Wù chuān Zì zhì xiàn

quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu

Cụm từ
无处不在
wú chù bù zài

có mặt khắp nơi

Cụm từ
戊醇
wù chún

amyl alcohol

Cụm từ
无醇啤酒
wú chún pí jiǔ

bia ít cồn; bia không cồn (thường là 0.5% ABV trở xuống)

Cụm từ
无出其右
wú chū qí yòu

vô song; không có gì sánh bằng; không gì tốt hơn

Cụm từ
无处容身
wú chù róng shēn

không có nơi nào để ẩn náu

Cụm từ
芜词
wú cí

lời lẽ dư thừa

Cụm từ