Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
giai cấp vô sản; người không có tài sản
lỡ (xe buýt, tàu hỏa, v.v.)
năm thứ năm E5 của chu kỳ 60 năm, ví dụ 1988 hoặc 2048
quận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang
huyện Wucheng ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
không đạt được gì
Ngô Thừa Ân (1500-1582), tác giả (hoặc người biên soạn) tiểu thuyết Tây du ký 西遊記|西游记
quận Vụ Thành của thành phố Kim Hoa 金華市|金华市[Jin1 hua2 shi4], tỉnh Chiết Giang
huyện Vũ Thành ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
chữ không chân (đánh máy)
không biết xấu hổ; vô liêm sỉ; mặt dày
không cánh
sàn nhảy
Pteranodon (một chi thằn lằn bay)
các nước phía nam Ngô và Sở; vùng trung và hạ lưu Trường Giang
không nơi nào
Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
huyện Vũ Xuyên ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
người vận chuyển không sở hữu tàu (NVOCC) (vận tải)
Quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
Ngô Xuyên, thành phố cấp huyện ở Trạm Giang 湛江[Zhan4 jiang1], Quảng Đông
quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
huyện Vũ Xuyên ở Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
quận tự trị dân tộc Cơ Lao và Miêu Vụ Xuyên ở Tôn Nghĩa 遵義|遵义[Zun1 yi4], đông bắc Quý Châu
có mặt khắp nơi
amyl alcohol
bia ít cồn; bia không cồn (thường là 0.5% ABV trở xuống)
vô song; không có gì sánh bằng; không gì tốt hơn
không có nơi nào để ẩn náu
lời lẽ dư thừa