Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
无从
wú cóng

không có cách; ngoài thẩm quyền hoặc khả năng; việc không có cách làm

Cụm từ
无从下手
wú cóng xià shǒu

không biết bắt đầu từ đâu

Cụm từ
无措
wú cuò

bất lực

Cụm từ
武打
wǔ dǎ

đánh võ nhào lộn trong kinh kịch hoặc múa

Cụm từ
乌达
Wū dá

khu Ud hoặc quận Wuda của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
五大湖
Wǔ dà hú

Ngũ Đại Hồ; năm hồ lớn ở Bắc Mỹ

Cụm từ
五代
Wǔ dài

Ngũ Đại, giai đoạn lịch sử giữa sự sụp đổ của nhà Đường (907) và sự thành lập của nhà Tống (960), khi năm triều đại liên tiếp được thành lập nhanh chóng ở Bắc Trung Quốc

Cụm từ
五代史
Wǔ dài shǐ

Lịch sử Ngũ Đại, bộ thứ mười tám trong Nhị thập tứ sử 二十四史[Er4 shi2 si4 Shi3], biên soạn dưới thời Tiết Cư Chính 薛居正[Xue1 Ju1 zheng4] năm 974 trong thời Bắc Tống 北宋[Bei3 Song4]…

Cụm từ
五代十国
Wǔ dài Shí guó

Ngũ Đại (907-960) và Thập Quốc (902-979), giai đoạn biến động chính trị trong lịch sử Trung Quốc

Cụm từ
五大连池
Wǔ dà lián chí

Wudalianchi, thành phố cấp huyện ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
五大连池市
Wǔ dà lián chí shì

Wudalianchi, thành phố cấp huyện ở Hắc Hà 黑河[Hei1 he2], Hắc Long Giang

Cụm từ
五大名山
Wǔ dà Míng shān

Ngũ Đại Danh Sơn của Đạo giáo, gồm: núi Thái 泰山[Tai4 Shan1] ở Sơn Đông, núi Hoa 華山|华山[Hua4 Shan1] ở Thiểm Tây, núi Hành 衡山[Heng2 Shan1] ở Hồ Nam, núi Hằng 恆山|恒山[Heng2 Shan1] ở…

Cụm từ
武旦
wǔ dàn

vai nữ tướng trong kinh kịch Trung Quốc

Cụm từ
乌当
Wū dāng

Khu Wudang của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
无党派
wú dǎng pài

không thuộc đảng phái nào; ứng cử viên độc lập

Cụm từ
乌当区
Wū dāng Qū

Khu Wudang của thành phố Quý Dương 貴陽市|贵阳市[Gui4 yang2 Shi4], Quý Châu

Cụm từ
武当山
Wǔ dāng shān

dãy núi Võ Đang ở tây bắc Hồ Bắc

Cụm từ
无道
wú dào

tàn bạo; tàn nhẫn (chế độ)

Cụm từ
舞蹈
wǔ dǎo

múa (nghệ thuật biểu diễn); nhảy múa

Cụm từ
误导
wù dǎo

làm cho hiểu lầm; làm cho sai lệch; gây hiểu lầm

Cụm từ
舞蹈家
wǔ dǎo jiā

vũ công

Cụm từ
五道口
Wǔ dào kǒu

Khu Wudaokou của Bắc Kinh

Cụm từ
武打片
wǔ dǎ piàn

phim hành động; phim kungfu

Cụm từ
乌达区
Wū dá Qū

khu Ud hoặc quận Wuda của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông

Cụm từ
五大三粗
wǔ dà sān cū

vạm vỡ; khoẻ mạnh; lớn và cường tráng

Cụm từ
无大无小
wú dà wú xiǎo

không quan trọng lớn hay nhỏ; không phân biệt trên dưới

Cụm từ
误打误撞
wù dǎ wù zhuàng

tình cờ; hành động mà không suy nghĩ

Cụm từ
五大洲
wǔ dà zhōu

năm châu; toàn thế giới

Cụm từ
武德
wǔ dé

đạo đức (trong quân đội hoặc võ thuật)

Cụm từ
伍德豪斯
Wǔ dé háo sī

Woodhouse hoặc Wodehouse (tên)

Cụm từ