Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Cụm từ tiếng Trung

Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.

100.520 từ sẵn sàng
玩家角色
wán jiā jué sè

nhân vật người chơi (trong trò chơi nhập vai)

Cụm từ
万家乐
Wàn jiā lè

Macro (thương hiệu)

Cụm từ
晚间
wǎn jiān

buổi tối; ban đêm

Cụm từ
弯角
wān jiǎo

góc; quẹo; cong

Cụm từ
烷基苯
wán jī běn

ankyl benzen; đodecylbenzen C18H30

Cụm từ
烷基苯磺酸钠
wán jī běn huáng suān nà

natri đodecylbenzen sulfonat (được dùng làm chất tạo bọt trong chất tẩy rửa)

Cụm từ
完结
wán jié

kết thúc; hoàn thành; đã xong

Cụm từ
万劫不复
wàn jié bù fù

bị đày đọa vĩnh viễn; không có hy vọng cứu vãn

Cụm từ
晚近
wǎn jìn

gần đây nhất trong quá khứ; gần đây; muộn

Cụm từ
挽近
wǎn jìn

biến thể cũ của 晚近[wan3 jin4]

Cụm từ
晚景
wǎn jǐng

cảnh chiều tối; tình cảnh những năm xế chiều

Cụm từ
挽救
wǎn jiù

cứu; cứu chữa; cứu nguy

Cụm từ
挽救儿童
wǎn jiù ér tóng

cứu một đứa trẻ; Hội Cứu Trợ Trẻ Em, một tổ chức từ thiện của Anh

Cụm từ
婉拒
wǎn jù

từ chối khéo léo; từ chối một cách duyên dáng

Cụm từ
挽具
wǎn jù

bộ yên cương

Cụm từ
玩具
wán jù

đồ chơi

Cụm từ
玩具厂
wán jù chǎng

nhà máy đồ chơi

Cụm từ
玩具枪
wán jù qiāng

súng đồ chơi

Cụm từ
万科
Wàn kē

Vanke, công ty bất động sản lớn của Trung Quốc, thành lập năm 1984

Cụm từ
碗筷
wǎn kuài

bát đũa; dụng cụ ăn uống

Cụm từ
纨绔子弟
wán kù zǐ dì

công tử con nhà giàu hay hưởng lạc

Cụm từ
纨裤子弟
wán kù zǐ dì

công tử bột; công tử ăn chơi; kẻ lười biếng

Cụm từ
完了
wán le

hoàn thành; xong rồi; tàn phá; tiêu rồi; ôi không

Cụm từ
玩乐
wán lè

chơi bời; tiêu khiển bản thân

Cụm từ
挽力
wǎn lì

sức kéo (của động vật kéo)

Cụm từ
湾里
Wān lǐ

quận Wanli của thành phố Nanchang 南昌市, tỉnh Giang Tây

Cụm từ
万历
Wàn lì

niên hiệu của hoàng đế Minh (1573-1619)

Cụm từ
万里
wàn lǐ

rất xa; hàng ngàn dặm; mười ngàn dặm

Cụm từ
挽联
wǎn lián

cặp câu đối song song ghi trên băng, dùng trang trí tang lễ

Cụm từ
万里长城
Wàn lǐ Cháng chéng

Vạn Lý Trường Thành

Cụm từ