Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
sông Trường Giang; sông Dương Tử
bướng bỉnh và ngang ngạnh; nghịch ngợm và hư đốn
trang phục dạ hội
thuốc chữa bách bệnh; chữa mọi bệnh
Lễ Các Thánh (lễ Kitô giáo vào ngày 2 tháng 11)
quận Wanli của thành phố Nanchang 南昌市, tỉnh Giang Tây
(cụm trạng ngữ dùng với các động từ như 歸|归[gui1] hoặc 赴[fu4] v.v.) đi một quãng đường rất xa
khuyên ở lại; giữ lại
không mây
xã Wanli ở Thành phố Tân Bắc 新北市[Xin1 bei3 shi4], Đài Loan
khủng long tay to (brachiosaurus)
Thành phố Bandung (ở Indonesia)
đường quanh co; đường vòng; đi đường vòng; (ví von) cách làm sai
hàng trăm nghìn ngọn núi
thị trấn Wanluan ở huyện Pingtung 屏東縣|屏东县[Ping2 dong1 Xian4], Đài Loan
thành công; thoả đáng
hoàn hảo
hoàn hảo và không tì vết; vô khuyết; không có gì để chê
hoàn mỹ; vô tì vết; hoàn hảo
người theo chủ nghĩa hoàn hảo
ngọt ngào; mượt mà; đáng yêu (của âm thanh và giọng nói)
muôn dân
người ngang ngược; thần dân nổi loạn; công dân không trung thành
mọi tên gọi
Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương (Đài Loan)
chàng trai đồng tính
vô vàn khó khăn; cực kỳ khó khăn; đối mặt với mọi khó khăn
Sự kiện Tân Tứ Quân năm 1940, liên quan đến giao tranh giữa Quốc dân đảng và Cộng sản
toàn năng; đa dụng; phổ quát
chó sục Airedale