Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
cá ngừ (từ mượn)
cá ngừ (từ mượn)
vây hậu môn
Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông
nuốt tiếng khóc
xem 忍氣吞聲|忍气吞声[ren3 qi4 tun1 sheng1]
nuốt; chìm vào; ngấu nghiến
nuốt chửng; ăn ngấu nghiến
tế bào thực bào (tế bào nuốt và tiêu diệt chất ngoại lai)
thực bào (nuốt và tiêu diệt chất ngoại lai)
đóng quân; phòng thủ (biên giới); lính đóng tại biên giới
chuột lang (Cavia porcellus)
nấu canh
chần (nấu ăn)
Twente (khu vực ở Hà Lan)
Đại học Twente
nuốt vào và xuất ra (số lượng lớn)
mát-xa bằng mông
ngôi mông (sản khoa)
số đo vòng hông
sinh ngôi mông (y học)
thủ thuật kéo thai ngôi mông (y học)
Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
cởi (quần); tụt quần
Quận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
nuốt; nuốt ực
chứng khó nuốt (y học)
(ngôn ngữ học) nuốt âm
miếng đệm ngồi của khỉ (động vật học)
Tonyukuk (mất khoảng năm 724 sau Công nguyên)