Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
tàn sát; thảm sát
Thành phố Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan)
Bồn địa Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương
Thành phố Thổ Lỗ Phan ở Tân Cương (tiếng Trung: Tulufan)
cam
lý thuyết đồ thị (toán học)
Toulon (thành phố ở Pháp)
trục cam
Toulouse (Pháp)
Toulouse (thành phố ở Pháp)
(miệt thị) thầy tu Phật giáo
Đồ Môn, thành phố cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
Thổ Môn hoặc Bumin Khả Hãn (-553), người sáng lập khaganate Göktürk
sông Đồ Môn ở tỉnh Cát Lâm 吉林省, tạo thành biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Triều Tiên
biến thể của 圖們江|图们江[Tu2 men2 jiang1]
Thành phố Đồ Môn, cấp huyện trong Châu tự trị dân tộc Triều Tiên Diên Biên 延邊朝鮮族自治州|延边朝鲜族自治州[Yan2 bian1 Chao2 xian3 zu2 Zi4 zhi4 zhou1], Cát Lâm
bề mặt lồi
gương cầu lồi
hình lồi
nước bọt; nước miếng
sơn; bôi; thoa (trang điểm,...); vẽ nguệch ngoạc; xóa; phủ nhận
phết (để lên bánh mì, v.v.)
Kỳ Hữu Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed baruun khoshuu, tại Bao Đầu 包頭|包头[Bao1 tou2], Nội Mông
Kỳ Tả Tumed, tiếng Mông Cổ là Tümed züün khoshuu, tại Hohhot 呼和浩特[Hu1 he2 hao4 te4], Nội Mông
âm mưu
xây dựng; công trình; kỹ thuật dân dụng
kỹ thuật dân dụng
cơ thể như gỗ và đất; không trang trí; không che đậy (sự thật)
thành phố Tumxuk (Tumshuq) hoặc thành phố cấp huyện Túmùshūkè ở phía tây Tân Cương
thành phố Tumxuk (Tumshuq) hoặc thành phố cấp huyện Túmùshūkè ở phía tây Tân Cương