Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
屯特

Tún tè

屯特 là gì?

屯特 [Tún tè] có nghĩa là Twente (khu vực ở Hà Lan).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 屯特 trong tiếng Việt

Twente (khu vực ở Hà Lan)

Cách đọc và ghi nhớ 屯特

屯特 được đọc là Tún tè, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Twente (khu vực ở Hà Lan)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan