屯特
Twente (khu vực ở Hà Lan)
Twente (khu vực ở Hà Lan)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông
›屯特大学Tún tè Dà xuéĐại học Twente
›屯溪区Tún xī QūQuận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
›屯溪Tún xīQuận Tunxi của Hoàng Sơn 黃山市|黄山市[Huang2shan1 Shi4], An Huy
›屯留Tún liúHuyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
›屯昌县Tún chāng XiànHuyện Tunchang, Hải Nam
›屯留县Tún liú XiànHuyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
›屯昌Tún chāngHuyện Tunchang, Hải Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.