Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
thùy hậu môn
thôn tính
mông
Huyện Tunchang, Hải Nam
Huyện Tunchang, Hải Nam
sinh ngả mông (y học)
ngấu nghiến
(giải phẫu) cơ mông lớn
nuốt; uống (thuốc)
nếp lằn mông
tích trữ; dự trữ hàng hóa
năm Mão (ví dụ: 2011)
Tunisia; Tunis, thủ đô của Tunisia
Tunis, thủ đô của Tunisia
trâu đất; gò đất trên đê (sẵn sàng cho sửa chữa khẩn cấp)
Tunisia (Đài Loan)
tích trữ; mua dự trữ; đầu cơ (để tích lũy); lũng đoạn thị trường thứ gì đó
cơ mông; cơ mông lớn; mông
thịt mông heo
đầu cơ trục lợi; đầu cơ tích trữ
tự sát bằng cách nuốt vàng
nuốt tinh dịch
đồn trú binh lính để khai hoang
Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
Huyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
ngôi làng
quận Tuen Mun của Tân Giới, Hồng Kông
hấp thụ
Tunmi Sanghuzha (thế kỷ 6 SCN), người khởi tạo chữ viết Tây Tạng
tham ô; nuốt chửng; nhấn chìm