褪下
cởi (quần); tụt quần
cởi (quần); tụt quần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cởi (quần áo); ( nghĩa bóng ) từ bỏ (hình ảnh trước đây, v.v.); (một trào lưu hay hậu quả của thảm họa…
›袒膊tǎn bócởi trần đến ngang thắt lưng; ở trần đến ngang thắt lưng
›褪光tuì guāngmàu mờ (của màu sắc, v.v.)
›褪色tuì sè(màu sắc) phai nhạt; cũng đọc là [tui4 shai3]
›褪黑素tuì hēi sùmelatonin
›褟绦子tā tāo ziviền ren
›覃塘Tán tángquận Tantang của thành phố Quế Cảng 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
›覃塘区Tán táng qūquận Tantang của thành phố Quế Cảng 貴港市|贵港市[Gui4 gang3 shi4], Quảng Tây
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.