屯区
Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông
Khu Đồn – khu vực của Đài Trung (ở Đài Loan) giữa phần ven biển (phía tây) của thành phố và núi ở phía đông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Twente (khu vực ở Hà Lan)
›屯垦tún kěnđồn trú binh lính để khai hoang
›屯留Tún liúHuyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
›屯留县Tún liú XiànHuyện Tunliu ở Changzhi 長治|长治[Chang2zhi4], Sơn Tây
›屯驻tún zhùđóng quân; đồn trú; đồn binh
›屯子tún zilàng
›屯戍tún shùđóng quân; phòng thủ (biên giới); lính đóng tại biên giới
›屯昌Tún chāngHuyện Tunchang, Hải Nam
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.