Cụm từ tiếng Trung
Tra cứu cụm từ tiếng Trung với Pinyin, nghĩa tiếng Việt, cách dùng và ví dụ trên từng trang mục từ.
dây buộc tóc
bái sư để học
(vẽ và hội họa) phối cảnh; (y học) thực hiện soi huỳnh quang; chụp X-quang; (nghĩa bóng) nhìn thấu sự việc; để có cái nhìn sâu sắc
chí trên đầu
trang sức đầu
phối cảnh (trong vẽ)
bản vẽ phối cảnh
bản vẽ phối cảnh
bản vẽ phối cảnh
phối cảnh (trong vẽ)
quần áo xuyên thấu
người ném; cầu thủ ném bóng; người ném bóng
gửi; gửi thư; một bức thư (phàn nàn, ý kiến, v.v.)
lược; bàn chải tóc
trốn thuế
thấm nước; thẩm thấu; rò rỉ nước
tính thấm nước
trọ lại; nghỉ qua đêm
phàn nàn; khiếu nại; đăng ký khiếu nại (đặc biệt là khách hàng)
cá lancelet (Branchiostoma)
tháp xí ngầu
đầu thai
nước dùng đầu, một loại nước dùng nấu với nguyên liệu có thể nấu lại lần hai thành nhị thang 二湯|二汤[er4 tang1]
mũ đội đầu của diễn viên; tóc giả; đồ che đầu
đau đầu
(Đài Loan) nhà phố; nhà liền kề; nhà sân thượng
tin nổi bật (trên tin tức)
tin tức hàng đầu
nghe lén; nghe trộm
bị đau đầu